Câu hỏi:

Đồng bằng sông Hồng là nơi có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất nước ta là vì 

148 Lượt xem
05/11/2021
3.5 8 Đánh giá

A. đây là vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước.

B. đây là vùng có dân số đông, tỉ lệ tăng dân số còn lớn.

C. đây là vùng kinh tế còn chậm phát triển trong khi dân số còn tăng nhanh.

D. đây là cùng có lịch sử phát triển lâu đời nhất nước ta, tài nguyên còn hạn chế.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đâu không phải là điểm thuận lợi của dân cư nước ta?

A. Nguồn lao động dồi dào.

B. Thị trường tiêu thụ lớn.

C. Dân số trẻ.

D. Dân cư chưa có trình độ chuyên môn cao.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 2:

Thế mạnh của vùng đồi trước núi của vùng Bắc Trung Bộ là 

A. trồng cây lương thực.

B. trồng cây công nghiệp hằng năm.

C. chăn nuôi đại gia súc.

D. trồng rừng và trồng cây công nghiệp lâu năm.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Ý nào sau đây đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Có dân số đông nhất so với các vùng khác trong cả nước.

B. Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước.

C. Có kinh tế phát triển nhất cả nước.

D. Tiếp giáp với Trung Quốc và Campuchia.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

Mùa đông đến sớm, kết thúc muộn là đặc điểm của vùng nào sau đây?

A. Vùng đông bắc.

B. Vùng tây bắc.

C. Đồng bằng sông Hồng.

D. Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 5:

Ở Bắc Trung Bộ, chè được trồng nhiều ở?

A. Quảng Bình.

B. Nghệ An.

C. Thanh Hóa.

D. Thừa Thiên Huế.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Cho biểu đồ sau:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HOÁ LUÂN CHUYÊN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI (Đơn vị: Triệu tấn/km).

Biểu đồ trên thể hiện đặc điểm nào của đối tượng?

A. Thể hiện tốc độ tăng trưởng.

B. Thể hiện sự thay đổi khối lượng luân chuyển theo các năm.

C. Thể hiện cơ cấu khối lượng luân chuyển.

D. Thể hiện sự so sánh các ngành vận tải.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa Lý năm 2020 của Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh