Câu hỏi: Đơn vị nào dưới đây có thẩm quyền thực hiện việc thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông: 

172 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Kho bạc Nhà nước và các qũy của NHNN

B. Bưu điện 

C. Các Tổ chức tín dụng 

D. Câu a và c

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi vận chuyển hàng đặc biệt bằng xe ô tô chuyên dùng, tiền mặt được bảo quản như thế nào?

A. Đóng bao niêm phong kẹp chì, đặt tại khoang của lái xe

B. Đóng bao niêm phong kẹp chì, bảo quản trong khoang chứa hàng

C. Bảo quản trong túi xách, cặp có khóa loại tốt mang theo người. 

D. Đóng bao, cột chắc chắn, không cần niêm phong

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Thủ qũy có những quyền nào dưới đây:

A. Từ chối xuất, nhập, thu, chi bất kỳ tài sản nào nếu không có lệnh xuất nhập, chứng từ kế toán hợp lệ, hợp pháp.

B. Không cho nhập vào kho những tài sản, giấy tờ không được quy định bảo quản trong kho tiền.

C. Không cho những người không có trách nhiệm, không được lệnh vào nơi giao dịch và kho tiền của đơn vị.

D. Cả 3 câu trên đều đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3:  Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế năm chậm nhất là:

A. 30 ngày kể từ ngày kết thúc năm Tài chính 

B. 60 ngày kể từ ngày kết thúc năm Tài chính

C. 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm Tài chính

D. 120 ngày kể từ ngày kết thúc năm Tài chính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Theo quy định Thuế TNDN hiện hành, chi phí nào sau đây không được tính là chi phí hợp lý:

A. Chi phí quảng cáo, lễ tân khánh tiết,hoa hồng môi giới… (không vượt 10% tổng số chi được trừ) 

B. Chi phí đào tạo.

C. Chi phí do vi phạm luật giao thông.

D. Câu a và b đều sai 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tài khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái, vàng bạc đá quý thuộc loại tài khoản nào sau đây:

A. Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ-Có

B. Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ 

C. Loại tài khoản thuộc tài sản Có 

D. Cả a, b và c đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 15
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm

Cùng danh mục