Câu hỏi:

Đới nóng có giới sinh vật hết sức phong phú và đa dạng, nguyên nhân chủ yếu vì

338 Lượt xem
30/11/2021
3.7 6 Đánh giá

A. khí hậu phân hóa đa dạng với nhiều kiểu khác nhau, dẫn đến sự phong phú về sinh vật.

B. là nơi gặp gỡ của các luồng sinh vật di cư và di lưu đến từ nhiều vùng miền.

C. do con người mang nhiều loài sinh vật từ nơi khác đến và nhân giống, lai tạo mới.

D. khí hậu nóng quanh năm, lượng mưa dồi dào và độ ẩm lớn.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Môi trường xích đạo ẩm phân bố từ

A. 50B đến 50N.

B. chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.

C. 300B đến 300N.

D. chí tuyến Bắc đến Xích đạo.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Rừng rậm xanh quanh năm là cảnh quan tiêu biểu của kiểu môi trường nào?

A. Môi trường nhiệt đới.

B. Môi trường hoang mạc.

C. Môi trường xích đạo ẩm.

D. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là

A. xa van, cây bụi lá cứng.

B. rừng lá kim.

C. rừng rậm xanh quanh năm.

D. rừng lá rộng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Loại rừng nào thường phân bố ở vùng cửa sông, ven biển?

A. Rừng rậm nhiệt đới.

B. Rừng rậm xanh quanh năm.

C. Rừng thưa và xa van.

D. Rừng ngập mặn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của Xin-ga-po?

A. Lượng mưa nhiều quang năm, không có tháng nào lượng mưa dưới 150mm.

B. Các tháng có lượng mưa trên 200 mm là tháng 11, 12, 1.

C. Nhiệt độ trung bình năm trên 260C, nhiệt độ cao nhất vào tháng 7.

D. Biên độ nhiệt năm nhỏ, chỉ khoảng 200C.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm khí hậu của Xin-ga-po?

A. Nhiệt độ trung bình năm dưới 200C.

B. Chỉ có mưa vào mùa hạ.

C. Nhiệt độ cao nhất vào tháng 6.

D. Lượng mưa lớn, mưa quanh năm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 5: (có đáp án) Đới nóng. Môi trường xích đạo ẩm (phần 2)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 22 Phút
  • 17 Câu hỏi
  • Học sinh