Câu hỏi: Doanh nghiệp có lỗ được chuyển lỗ sang các năm sau và trừ vào thu nhập tính thuế TNDN số lỗ đó không quá bao nhiêu năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ.
A. 3 năm
B. 4 năm
C. 5 năm
D. 6 năm
Câu 1: Doanh nghiệp được áp dụng ưu đãi thuế TNDN khi:
A. Không thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định.
B. Thực hiện nộp thuế TNDN theo phương pháp ấn định.
C. Thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định và đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo kê khai.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Doanh thu tính thuế TNDN đối với DN nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế là:
A. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
B. Bao gồm cả thuế giá trị gia tăng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Các khoản Thu nhập được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp:
A. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản của tổ chức được thành lập theo Luật hợp tác xã.
B. Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp.
C. Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành riêng cho người dân tộc thiểu số, người tàn tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã hội theo quy định của pháp luật.
D. Tất cả các trường hợp trên
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Thu nhập tính thuế TNDN trong kỳ tính thuế được xác định bằng:
A. Thu nhập chịu thuế trừ (-) các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước.
B. Thu nhập chịu thuế trừ (-) thu nhập được miễn thuế trừ (-) các khoản lỗ được kết chuyển theo quy định.
C. Doanh thu trừ (-) chi phí được trừ cộng (+) các khoản thu nhập khác.
D. Doanh thu trừ (-) chi phí được trừ.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán bao gồm:
A. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu
B. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng trái phiếu, chứng chỉ quỹ.
C. Bao gồm thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ và các loại chứng khoán khác theo quy định.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Doanh nghiệp được tính vào chi phí khoản chi nào dưới đây khi có đầy đủ hoá đơn chứng từ:
A. Phần trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay.
B. Chi trả lãi tiền vay để góp vốn điều lệ hoặc chi trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu.
C. Chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của tổ chức tín dụng khi đã góp đủ vốn điều lệ.
D. Không có khoản chi nào cả.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 11
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án
- 513
- 1
- 30
-
21 người đang thi
- 748
- 0
- 30
-
43 người đang thi
- 543
- 3
- 30
-
66 người đang thi
- 360
- 0
- 30
-
37 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận