Câu hỏi:

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

514 Lượt xem
30/11/2021
3.4 5 Đánh giá

A. A. Người có quan hệ nguồn gốc từ động vật có xương sống

B. B. Người có nguồn gốc xa xưa là vượn người hoá thạch

C. Người có nguồn gốc trực tiếp từ bò sát răng thú hoá thạch

D. D. Người có quan hệ gần gũi với thú

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong các trường hợp sau ở người, đâu là biểu hiện của cơ quan thoái hoá?

A. A. Người có lông rậm khắp mình

B. B. Người có đuôi

C. C. Ruột thừa

D. D. Có 3 - 4 đôi vú

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Khi chuyển từ trên cây xuống đất, đặc điểm nào của vượn người được CLTN củng cố?

A. Tư thế thẳng đứng

B. B. Đôi tay được giải phóng

C. C. Sự biến đổi nhiều đặc điểm hình thái

D. Cả A, B và C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Người và thú có nhiều điểm giống nhau. Một trong những điểm giống nhau đó là

A. A. Có lông mao

B. B. Có lông vũ

C. C. Có vẩy sừng

D. D. Có da trơn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh

A. Tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau

B. Người và vượn người không có quan hệ nguồn gốc

C. Vượn người tiến hóa hơn loài người

D. Người và vượn người có quan hệ gần gũi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là

A. A. Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động có mục đích

B. Biết biểu lộ tình cảm vui,buồn, giận dữ

C. C. Dáng đi thẳng 

D. D. Bộ não phát triển hoàn thiện

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?

A. A. Loài người có sự cách li địa lí

B. Con người vẫn chịu ảnh hưởng bởi môi trường, đột biến, chọn lọc tự nhiên

C. Ngày nay con người vẫn bị chi phối bởi các nhân tố sinh học

D. Ngày nay con người không bị chi phối bởi các nhân tố sinh học

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 34 (có đáp án): Sự phát sinh loài người
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh