Câu hỏi:
Điền vào câu sau: “Thiên nhiên vùng biển nước ta đa dạng và giàu có, tiêu biểu cho thiên nhiên vùng biển...”
A. nhiệt đới gió mùa.
B. nhiệt đới.
C. cận nhiệt.
D. ôn đới
Câu 1: Cho biểu đồ:
6184b73b18485.png)
Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014?
6184b73b18485.png)
A. Lúa hè thu tăng không liên tục.
B. Tổng sản lượng lúa từng năm có xu hướng giảm.
C. Lúa đông xuân tăng liên tục.
D. Lúa mùa luôn có sản lượng cao nhất.
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 2: Vùng biển nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào?
A. Trung Quốc
B. Thái Lan.
C. Mianma.
D. Philippin.
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở vào Nam loại gió nào sau đây chiếm ưu thế?
A. Gió mùa đông bắc.
B. Gió phơn Tây Nam.
C. Tín phong bán cầu Bắc
D. Tín phong bán cầu Nam.
05/11/2021 10 Lượt xem
Câu 4: Cho bảng số liệu dưới đây:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC TỪ NĂM 1990 ĐẾN NĂM 2015
| Năm | Diện tchs (Nghìn ha) | Sản lượng (Nghìn tấn) |
| 1990 | 6.042,8 | 19.225,1 |
| 1995 | 6.765,6 | 24.963,7 |
| 2000 | 7.666,3 | 32.529,5 |
| 2005 | 7.329,2 | 35.832,9 |
| 2010 | 7.489,4 | 40.005,6 |
| 2015 | 7.834,9 | 45.215,6 |
Để vẽ biểu đồ thể hiện diện tích và sản lượng lúa nước ta từ năm 1990 đến 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ kết hợp cột và đường.
D. Biểu đồ đường.
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 5: Hai loại đất hiện đang phát triển ngược chiều nhau đã thể hiện một xu thế phát triển tích cực nước ta. Đó là?
A. đất nông nghiệp và đất chuyên dùng thổ cư.
B. đất nông nghiệp và đất lâm nghiệp.
C. đất lâm nghiệp và đất chuyên dùng thổ cư.
D. đất chuyên dùng thổ cư và đất chưa sử dụng.
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Sự khác biệt về hướng chuyên môn hóa cây công nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên chủ yếu là do sự khác biệt về?
A. địa hình.
B. khí hậu.
C. đất
D. sông ngòi.
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Cảm Nhân
- 10 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
56 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
80 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
77 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
69 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận