Câu hỏi:

Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?

476 Lượt xem
30/11/2021
3.8 8 Đánh giá

A. A. Là đồng bằng châu thổ.

B. B. Được bồi đắp phù sa hằng năm của sông Tiền và sông Hậu.

C. C. Trên bề mặt có nhiều đê sông.

D. D. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Điểm nào sau đây không nổi bật ở đồng bằng sông Hồng?

A. A. Hệ thống đê bao ngăn lũ.

B. B. Bề mặt bị chia cắt thành từng ô.

C. C. Vùng trong đê không được bồi tụ phù sa.

D. D. Thuỷ triều lấn sâu vào mùa cạn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Cơ sở cho phát triển nền lâm, nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng ở miền núi nước ta không phải là

A. A. nguồn nước dồi dào và cung cấp đủ quanh năm.

B. B. rừng giàu có về thành phần loài động, thực vật nhiệt đới.

C. C. đất feralit diện tích rộng, có nhiều loại khác nhau.

D. D. mưa nhiều, lắm sông suối, hẻm vực.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

A. A. không được bồi phù sa hàng năm.

B. B. có nhiều ô trũng ngập nước.

C. C. có bậc ruộng cao bạc màu.

D. D. thường xuyên được bồi phù sa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

A. A. Phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

B. B. Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

C. C. Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa.

D. D. Tổng diện tích đến 30.000km2.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nguyên nhân làm cho đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa, là

A. A. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

B. B. nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.

C. C. các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa.

D. D. biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí Bài 7: Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo) - có đáp án
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 52 Phút
  • 52 Câu hỏi
  • Học sinh