Câu hỏi:

Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

598 Lượt xem
30/11/2021
3.4 7 Đánh giá

A. A. Phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

B. B. Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

C. C. Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa.

D. D. Tổng diện tích đến 30.000km2.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nguồn lợi nào sau đây không phải là thế mạnh của đồng bằng?

A. A. Khoáng sản.

B. B. Thuỷ năng.

C. C. Rừng.

D. D. Du lịch.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Việc khai thác, sử dụng đất và rừng không hợp lí ở miền đồi núi đã gây ra hậu quả xấu cho môi trường sinh thái nước ta, biểu hiện ở

A. A. ô nhiễm không khí.

B.  ô nhiễm nước.

C. C. thiên tai dễ xảy ra.

D. D. cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

A. A. Đều đồng bằng phù sa châu thổ sông.

B. B. Đều có 2/3 diện tích đất phèn và đất mặn.

C. C. Đều có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

D. D. Đều có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Tổng diện tích của dải đồng bằng ven biển miền Trung là

A. A. 5.000 km2.

B. B. 10.000 km2.

C. C. 15.000 km2.

D. D. 20.000 km2

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Các đồng bằng nằm ở ven biển cực Nam Trung Bộ là

A. A. Khánh Hòa, Phú Yên.

B. Quảng Nam, Bình Thuận.

C. C. Ninh Thuận, Quảng Ngãi.

D. D. Bình Thuận, Bình Định.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các dải địa hình ở nhiều đồng bằng duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây thường là

A. A. Cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ.

B. B. Cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng thấp trũng.

C. C. Đầm phá, cồn cát; vùng thấp trũng; đồng bằng chân núi.

D. D. Đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trũng thấp; còn cát, đầm phá.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí Bài 7: Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo) - có đáp án
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 52 Phút
  • 52 Câu hỏi
  • Học sinh