Câu hỏi:
Để so sánh nội dung của 2 chuỗi, ta dùng phương thức nào sau đây?
A. equals()
B. equal()
C. isEquals()
D. isEqual()
Câu 1: Trong Java, để đọc dữ liệu từ bàn phím vào dùng lớp nào sau đây?
A. Scanner
B. Scaner
C. ScanReader
D. ScanerReader
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 2: Cat sunflower; Washer wawa; SwampThing pogo; sunflower = new Cat(); wawa = sunflower; pogo = (SwampThing) wawa;
Cho đoạn mã sau đây. Hãy chọn phát biểu đúng
Cat sunflower; Washer wawa; SwampThing pogo; sunflower = new Cat(); wawa = sunflower; pogo = (SwampThing) wawa;A. Dòng 6 không thể biên dịch; cần có một phép ép kiểu để chuyển từ kiểu Cat sang kiểu Washer
B. Dòng 7 không thể biên dịch vì không thể ép từ kiểu interface sang kiểu class
C. Đoạn mã sẽ dịch và chạy nhưng phép ép kiểu ở dòng 7 là thừa và có thể bỏ đi
D. Đoạn mã biên dịch thành công nhưng sẽ phát sinh Exception ở dòng 7 vì kiểu lớp của đối tượng trong biến wawa lúc thi hành không thể chuyển sang kiểu SwampThing
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 3: Trong Java, các câu lệnh xử lý Exception sẽ được đặt trong khối nào?
A. try
B. catch
C. finally
D. Exception
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 4: Khai báo nào sau đâu là một định danh (identifier) hợp lệ?
A. 1_4_all
B. oneForAll
C. 1ForAll
D. 1forall
05/11/2021 6 Lượt xem
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 6: Chọn vòng lặp đúng:
while (int i < 7) { i++; System.out.println("i is " + i); }
int i = 3; while (i) { System.out.println("i is " + i); }
A. int j = 0; for (int k = 0; j + k != 10; j++, k++) { System.out.println("j is " + j + " k is " + k); }
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 6
- 4 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng có đáp án
- 2.7K
- 115
- 50
-
86 người đang thi
- 1.3K
- 42
- 50
-
68 người đang thi
- 1.2K
- 29
- 50
-
43 người đang thi
- 1.1K
- 25
- 50
-
56 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận