Câu hỏi:

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng công nghiệp?

504 Lượt xem
30/11/2021
3.6 10 Đánh giá

A. A. Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hoá

B. B. Quy mô lãnh thổ rộng lớn

C. C. Các điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất, kinh tế, kĩ thuật

D. D. Có đầy đủ các điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội thuận lợi để phát triển một ngành nhất định

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hạn chế của điểm công nghiệp là gì?

A. A. Không tận dụng được chất phế thải

B. B. Tốn kém trong đầu tư xây dựng hạ tầng

C. C. Giá thành sản phẩm cao

D. D. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Vai trò nào sau đây không phải của công nghiệp thực phẩm?

A. A. Tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, thúc đẩy nông nghiệp phát triển

B. B. Làm tăng thêm giá trị của sản phẩm nông nghiệp, tạo khả năng xuất khẩu

C. C. Cung cấp các sản phẩm đáp ứng nhu cầu hàng ngày của nhân dân

D. D. Cơ sở cho phát triển nền công nghiệp hiện đại, tiến bộ khoa học - kỹ thuật

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Công nghiệp khai thác dầu - khí phân bố tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

A. A. Các nước phát triển

B. B. Các nước đang phát triển

C. C. Các nước có trữ lượng dầu mỏ lớn

D. D. Các nước công nghiệp mới

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trong thời kì đầu của quá trình công nghiệp hoá, các ngành công nghiệp nhóm B được chú trọng phát triển vì nguyên nhân nào dưới đây?

A. A. Tạo điều kiện tích luỹ vốn

B. B. Có nhu cầu sản phẩm rất lớn

C. C. Phục vụ xuất khẩu để tạo nguồn thu ngoại tệ

D. D. Có điều kiện thuận lợi hơn và đáp ứng được yêu cầu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định tới sự phát triển và phân bố điểm công nghiệp?

A. A. Dân cư - lao động

B. B. Tiến bộ khoa học - kĩ thuật

C. C. Thị trường

D. D. Nguyên liệu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 2 Địa lí 10 (Đề 1 - có đáp án)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh