Câu hỏi:

Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là?

653 Lượt xem
30/11/2021
2.8 6 Đánh giá

A. Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

B. Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

C. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

D. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Sinh sản vô tính của thực vật trong tự nhiên gồm

A. Nguyên phân và giảm phân

B. Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng

C. Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá

D. Sinh sản tự nhiên và sinh sản nhân tạo

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhóm thực vật chủ yếu sinh sản tự nhiên bằng thân

A. Lúa mạch, lúa mì, ngô.

B. Củ mì (sắn), rau má, chuối

C. Cam. bưởi, chanh.

D. Khoai lang, đậu phộng, đu đủ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô là?

A. Phục chế giống cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất

B. Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.

C. Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.

D. Cả A, B và C.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Sinh sản vô tính có lợi cho thực vật bởi tất cả đặc điểm sau, ngoại trừ

A. Duy trì được khả năng thích nghi cao trong môi trường ổn định

B. Sớm hoàn thành vòng đời

C. Con cháu đa dạng về kiểu gen

D. Hiệu quả sinh sản cao

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trong kỹ thuật giâm cành để có kết quả tốt người ta thường dùng?

A. Hormone kích thích sinh trưởng

B. Chất ức chế sinh trưởng

C. Dung dịch dưỡng chất

D. Bón thêm phân vào chỗ vừa giâm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là:

A. sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.   

B. sinh sản bằng hạt và sinh sdản bằng cành

C. sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá.

D. sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 11 Bài 41 (có đáp án): Sinh sản vô tính ở thực vật
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 47 Câu hỏi
  • Học sinh