Câu hỏi: Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất của lymphôm không Hodgkin:

277 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Xuất độ rất khác nhau tùy vào loại mô học

B. Nhóm hạch to không liên tục, điều trị không chỉ bằng phẫu thuật cắt hạch đơn thuần

C. Thường xuất hiện ở hạch và lách

D. Hầu hết các tế bào lymphôm không Hodgkin có nguồn gốc từ các tế bào lymphô B

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phân loại Bệnh lymphôm không Hodgkin dựa vào:

A. Nguồn gốc giải phẫu học (trung tâm, ngoại vi)

B. Kiến trúc mô học (lan tỏa hay khu trú)

C. Loại tế bào chiếm ưu thế (tâm bào, nguyên tâm bào, nguyên bào lymphô và nguyên bào miễn dịch

D. Tất cả các yếu tố trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Lymphôm nguyên bào lymphô:

A. Chỉ gặp ở trẻ em

B. Có tiên lượng rất tốt

C. Có thể ở dạng cục

D. Chiếm khoảng 5% lymphôm không Hodgkin

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm không có trong lymphôm không Hodgkin loại tế bào lớn:

A. Bệnh nhân lớn tuổi (>60 tuổi)

B. Chiếm 15% lymphôm trẻ em và 50% trường hợp lymphôm ở người lớn

C. Nam giới nhiều hơn nữ giới

D. Có độ ác tính thấp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm lâm sàng quan trọng nhất lymphôm không Hodgkin:

A. Có thể xảy ra ở tất cả các hạch trên cơ thể

B. Có thể xảy ra ngoài hạch

C. Thường lan xa, xâm nhập tủy, màng não tại thời điểm chẩn đoán

D. Hiếm gặp ở trẻ em

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Lymphôm Burkit có đặc điểm:

A. Thường xuất hiện ở trẻ em

B. Tế bào u rất đa dạng

C. Có dạng cục

D. Không có tổn thương nội tạng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm không có trong lymphôm không Hodgkin loại lymphôm Malt:

A. Lymphôm xuất phát từ mô lymphô ở niêm mạc

B. Liên quan đến nhiễm Helicobacter pylori ở dạ dày, viêm tuyến giáp Hashimoto, và hội chứng Sjögren

C. Lymphôm MALT có thể thoái triển

D. Tế bào u là loại tế bào lymphô dòng T

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 10
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên