Câu hỏi: Công ty A có số liệu sau đây trong báo cáo tài chính năm 200X (một năm kinh doanh là 360 ngày): Tiền mặt: 25.000$, các khoản phải thu ngắn hạn: 25.000$, hàng dự trữ: 50.000$, nhà máy và thiết bị: 75.000$, nợ ngắn hạn: 40.000$, nợ dài hạn: 45.000$, doanh thu bán hàng: 90.000$, chi phí cho hàng đã bán: 45.000$. tỷ lệ thanh toán hiện hành và chu kỳ khoản phải thu lần lượt là:
A. 1.25 lần và 10 ngày
B. 2.5 lần và 100 ngày
C. 2.5 lần và 20 ngày
D. Tất cả đều sai
Câu 1: Điều kiện nào không cần thiết đối với khách hàng khi vay vốn Ngân hàng?
A. Có hành vi dân sự đầy đủ
B. Có khả năng hoàn trả nợ vay
C. Mục đích sử dụng vốn hợp pháp
D. Vốn tự có tham gia trên 30%
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Khi vay vốn, khách hàng là pháp nhân phải có:
A. Năng lực hành vi dân sự
B. Năng lực pháp luật dân sự
C. Cả a và b đều đúng
D. Cả a và b đều sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Theo quy định của Ngân hàng, việc thu nợ trong cho vay góp chợ được thực hiện:
A. Hàng ngày
B. Hàng tháng
C. Hàng tuần
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Đối với sản phẩm vay SXKD kinh doanh KH Cá nhân vay mở rộng tỷ lệ đảm bảo thì thờI hạn cho vay là bao nhiêu:
A. Tối đa 03 tháng
B. Tối đa 06 tháng
C. Tối đa 09 tháng
D. Tối đa 12 tháng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Khách hàng là giáo viên tiểu học, đến Sacombank xin vay với số tiền: 30 triệu đồng, thời hạn vay 36 tháng, lãi suất công bố 1,25%/tháng, phương thức cho vay là trả góp hàng tháng, vốn cộng lãi chia đều, hãy cho biết lãi suất thực nào mà khách hàng phảI trả cho Sacombank là đúng nhất.
A. 1,25%/tháng
B. 2,43%/tháng
C. 2,50%/tháng
D. 2,53%/tháng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Tại các hướng dẫn sản phẩm cho vay tiểu thương, thời gian cho vay tối đa tùy thuộc vào:
A. Mức cho vay
B. Thời hạn còn lại của Quyền sử dụng sạp
C. Cả a và b đều đúng
D. Cả a và b đều sai
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 31
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận