Câu hỏi: Công thức nào đúng về Giá trị hàng tồn kho hàng năm:

196 Lượt xem
30/08/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Giá trị hàng tồn kho hàng năm Nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho – Chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho

B. Giá trị hàng tồn kho hàng năm Nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho x Chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho

C. Giá trị hàng tồn kho hàng năm Nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho / Chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho

D. Giá trị hàng tồn kho hàng năm Nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho / Chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Lượng tồn kho đúng thời điểm là:

A. Là lượng tồn kho tối đa cần thiết để giữ cho hệ thống sản xuất và điều hành hoạt động bình thường

B. Là lượng hàng tồn kho tối thiểu cần thiết để giữ cho hệ thống sản xuất và điều hành hoạt động bình thường

C. Là lượng hàng tồn kho cần thiết để giữ cho hệ thống sản xuất và điều hành hoạt động bình thường

D. Là lượng hàng tồn kho của công ty có để giữ cho hệ thống sản xuất và điều hành hoạt động bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Đo lường, đánh giá hiệu quả tồn kho thông qua?

A. Kỹ thuật phân tích biến động thị trường

B. Kỹ thuật phân tích biên tế

C. Kỹ thuật khảo sát

D. Số lượng hàng tồn 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Những chức năng nào là chức năng của nhà quản trị tồn kho:

A. Chức năng hoạch định, chức năng liên kết và chức năng ngăn ngừa tác động của lạm phát

B. Chức năng liên kết, chức năng ngăn ngừa tác động của lạm phát và chức năng khấu trừ theo số lượng

C. Chức năng hoạch định, chức năng liên kết và chức năng khấu trừ theo số lượng

D. Chức năng liên kết, chức năng khấu trừ theo số lượng và chức năng ngăn ngừa tác động của lạm phát

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Hàng tồn kho bao gồm các loại:

A. Nguyên vật liệu sản phẩm dở dang, bán thành phẩm, dụng cụ phụ tùng và thành phẩm tồn khoc

B. Nguyên vật liệu sản phẩm dở dang, bán thành phẩm, công cụ dụng cụ và thành phẩm tồn kho

C. Nguyên vật liệu sản phẩm dở dang, dụng cụ phụ tùng và thành phẩm tồn kho

D. Nguyên vật liệu sản phẩm dở dang, công cụ dụng cụ và thành phẩm tồn kho

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Biện pháp nào làm giảm lượng tồn kho trong các giai đoạn:

A. Lượng sản phẩm dở dang, dụng cụ phụ tùng thay thế và thành phần tồn kho

B. Lượng sản phẩm dở dang, dụng cụ phụ tùng thay thế và sản lượng tồn kho

C. Dụng cụ phụ tùng thay thế và sản lượng tồn kho

D. Dụng cụ phụ tùng thay thế và lượng sản phẩm dở dang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chi phí tồn trữ bao gồm:

A. Chi phí về nhà cửa, chi phí về thiết bị, chi phí nhân lực

B. Chi phí về nhà cửa, kho hàng, chi phí đặt hàng, chi phí nhân lực

C. Chi phí kho hàng, chi phí vận chuyển, chi phí đặt hàng, chi phí nhân lực

D. Chi phí kho hàng, chi phí vận chuyển, chi phí mua hàng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 11
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên