Câu hỏi:
Công nghiệp sản xuất rượu bia, nước ngọt ở nước ta có đặc điểm phân bố chủ yếu là?
A. gắn chặt với vùng nguyên liệu.
B. tập trung ở gần cảng lớn.
C. tập trung gần thị trường tiêu thụ
D. tập trung ở nơi có nguồn nước dồi dào
Câu 1: Hạn chế lớn nhất của mặt hàng xuất khẩu nước ta là?
A. tỉ trọng hàng gia công lớn
B. chất lượng hàng xuất khẩu chưa cao
C. tỉ trọng hàng chế biến còn thấp
D. phải nhập nguyên liệu
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tinh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?
A. Lâm Đồng
B. Sóc Trăng
C. Bến Tre
D. Bình Thuận
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là?
A. phân bố lại dân cư, nguồn lao động trong cả nước.
B. tăng cường liên kết, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C. xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất lớn
D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp, dịch vụ ở đô thị
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước phân theo nhóm ngành?
A. Tỉ trọng công nghiệp khai thác giảm và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.
B. Tỉ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng
C. Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có xu hướng giảm.
D. Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 5: Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ TỈ TRỌNG SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây đúng ?

A. Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng tăng mạnh và vượt khai thác
B. Tổng sản lượng thủy sản tăng chậm và có xu hướng giảm
C. Sản lượng thủy sản khai thác tăng, tỉ trọng luôn lớn nhất.
D. Sản lượng thủy sản khai thác luôn cao hơn nuôi trồng
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 6: Cho bảng số liệu
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH Ở VIỆT NAM
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
|
Năm |
Tổng số |
Chia ra |
||
|
Trồng trọt |
Chăn nuôi |
Dịch vụ |
||
|
2000 |
129,1 |
101,0 |
24,9 |
3,2 |
|
2005 |
183,2 |
134,7 |
45,1 |
3,4 |
|
2010 |
540,2 |
396,7 |
135,1 |
8,4 |
|
2013 |
751,8 |
534,5 |
200,6 |
16,7 |
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH Ở VIỆT NAM
Nhận định nào sau đây không chính xác khi nhận xét về giá trị sản xuất nông nghiệp
A. Giá trị sản xuất của tất cả các phân ngành đều tăng
B. Ngành trồng trọt luôn chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp
C. Giá trị sản xuất ngành trồng trọt có tốc độ tăng nhanh nhất
D. Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ và có xu hướng tăng
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Ba Gia
- 78 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
26 người đang thi
- 985
- 51
- 40
-
27 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
44 người đang thi
- 1.1K
- 93
- 40
-
45 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận