Câu hỏi:

Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là

319 Lượt xem
30/11/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.

B. Sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của các alen trong cặp.

C. Sự phân li của các alen trong cặp trong giảm phân.

D. Sự phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Quy luật phân li có ý nghĩa thực tiễn gì?

A. Xác định được các dòng thuần.

B. Cho thấy sự phân li của tính trạng ở các thế hệ lai.

C. XáC định được tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống.

D. XáC định được phương thức di truyền của tính trạng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Kết quả thực nghiệm tỉ lệ 1 : 2 : 1 về kiểu gen luôn đi đôi với tỉ lệ 3 : 1 về kiểu hình khẳng định điều nào trong giả thuyết của Menđen là đúng?

A. Mỗi cá thể đời P cho 1 loại giao tử mang alen khác nhau.

B. Mỗi cá thể đời F1 cho 1 loại giao tử mang alen khác nhau.

C. Cá thể lai F1 cho 2 loại giao tử kháC nhau với tỉ lệ 3 : 1.

D. Thể đồng hợp cho 1 loại giao tử, thể dị hợp cho 2 loại giao tử có tỉ lệ 1 : 1.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do

A. Một nhân tố di truyền quy định.

B. Một cặp nhân tố di truyền quy định.

C. Hai nhân tố di truyền khác loại quy định.

D. Hai cặp nhân tố di truyền quy định.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Tính trạng lặn không biểu hiện ở thể dị hợp vì

A. Gen trội át chế hoàn toàn gen lặn.

B. Gen trội không át chế được gen lặn.

C. Cơ thể lai phát triển từ những loại giao tử mang gen khác nhau.

D. Cơ thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

A. 1 trội : 1 lặn.

B. 2 trội : 1 lặn.

C. 3 trội : 1 lặn.

D. 4 trội : 1 lặn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

30 câu hỏi Trắc nghiệm Quy luật phân li có đáp án
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh