Câu hỏi:

Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền phân ly độc lập là ……… (P:sự phân ly của cặp NST tương đồng; T:tiếp hợp và trao đổi tréo trong cặp NST tương đồng; N: sự phân ly ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng ) trong giảm phân để tạo ra các giao tử ……… (G:giống nhau trong các tổ hợp gen; K: khác nhau trong các tổ hợp gen) sau đó các giao tử này kết hợp tự do trong quá trình …….. (M: giảm phân;Th: thụ tinh)

332 Lượt xem
30/11/2021
3.7 6 Đánh giá

A.    P; K; G

B.    T; K; Th

C.    N; K; Th

D.    P; G; G

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Qui luật phân li độc lập các cặp tính trạng được thể hiện ở:

A. Con lai luôn đồng tính               

B.    Con lai luôn phân tính

C.    Sự di truyền của các cặp tính trạng không phụ thuộc vào nhau

D.    Con lai thu được đều thuần chủng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ý nghĩa sinh học của qui luật phân li độc lập của Menđen là:

A.    Giúp giải thích tính đa dạng của sinh giới

B. Nguồn nguyên liệu của các thí nghiệm lai giống

C.    Cơ sở của quá trình tiến hoá và chọn lọc

D.    Tập hợp các gen tốt vào cùng một kiểu gen.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Kết quả dưới đây xuất hiện ở sinh vật nhờ hiện tượng phân li độc lập của các cặp tính trạng là

A.    Làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp

B. Làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp       

C. Làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp       

D.    Làm tăng sự xuất hiện số kiểu hình

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Phép lai tạo ra nhiều kiểu gen và nhiều kiểu hình nhất ở con lai là

A.    DdRr × Ddrr                            

B.    DdRr × DdRr                             

C.    DDRr × DdRR                          

D.    ddRr ×ddrr        

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Trong các phép lai sau, phép lai nào là phép lai phân tích

A.    AaBB x aaBb

B.    AAbb x aaBb

C.    AaBb x aabb

D.    aabb x aabb

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 (có đáp án): LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (TIẾP THEO)
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 32 Câu hỏi
  • Học sinh