Câu hỏi:

Cơ quan thoái hoá là?

615 Lượt xem
30/11/2021
3.4 5 Đánh giá

A. A. Các cơ quan phát triển quá mức bình thường ở cơ thể trưởng thành.

B. B. Các cơ quan không phát triển ở cơ thể trưởng thành.

C. C. Các cơ quan phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.

D. D. Các cơ quan muốn phát triển cần có sự hỗ trợ của các cơ quan khác.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đặc điểm không phải vai trò của giao phối ngẫu nhiên là?

A. A. Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể, tạo nên sự đa hình về kiểu gen.

B. B. Dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền.

C. C. Tạo nên sự đa hình về kiểu hình, hình thành nên vô số các biến dị tổ hợp.

D. D. Làm trung hoà tính có hại của đột biến góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhân tố không được xếp vào các nhân tố tiến hoá là

A. Giao phối không ngẫu nhiên

B. Đột biến.

C. Di - nhập gen.

D. Giao phối ngẫu nhiên.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A. A. Là phương thức hình thành loài chủ yếu gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.

B. B. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật.

C. C. Cách li địa lí là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hóa trong loài.

D. D. Loài mới và loài gốc thường sống ở cùng một khu vực địa lí.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là

A. A. Giao phối không ngẫu nhiên.

B. B. Chọn lọc tự nhiên.

C. C. Di – nhập gen.

D. D. Đột biến.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là

A. A. Sinh lí – hóa sinh.

B. B. Địa lí – sinh thái.

C. C. Hình thái.

D. D. Cách li sinh sản.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bài tập Tiến hóa - Sinh học 12 cực hay có lời giải (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh