Câu hỏi: Có các phương pháp địa chỉ hoá cổng vào/ra:

653 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Vào/ra cách biệt

B. Vào/ra theo bản đồ bộ nhớ

C. Vào ra theo bản đồ thanh ghi 

D. Cả a và b đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi truy nhập cache, xét ánh xạ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Mỗi block không thể ánh xạ vào một line bất kỳ

B. Mỗi block không thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong tám line xác định

C. Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất

D. Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một trong hai line xác định

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 2: Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết hoàn toàn, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ

B. Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong tám line xác định

C. Mỗi block không chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất

D. Mỗi block không chỉ được ánh xạ vào một trong bốn line xác định

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Các thành phần cơ bản của TBNV:

A. Bộ chuyển đổi tín hiệu, Logic điều khiển, Bộ đệm

B. Bộ chuyển đổi trạng thái, Logic đọc, Bộ đếm tiến

C. Bộ chuyển đổi hiện thời, Logic ghi, Bộ kiểm tra

D. Bộ chuyển đổi địa chỉ, Logic nhận, Bộ đếm lùi

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 4: Đối với ngắt mềm, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Không do bộ nhớ sinh ra

B. Không do TBNV gửi đến

C. Không phải là một lệnh trong chương trình

D. Là một lệnh trong chương trình

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Đối với ngắt cứng, phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Có hai loại ngắt cứng

B. Mọi ngắt cứng đều chắn được

C. Mọi ngắt cứng đều không chắn được

D. Ngắt cứng MI là ngắt không chắn được

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Với hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Đây là sơ đồ ngắt tuần tự

B. Đây là sơ đồ ngắt lồng nhau

C. Ngắt X có mức ưu tiên cao hơn ngắt Y

D. Ngắt X và ngắt Y có cùng mức ưu tiên

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 12 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm