Câu hỏi:

Chuyển động như thế nào gọi là dao động?

565 Lượt xem
30/11/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Chuyển động theo đường tròn.

B. Chuyển động của một vật được ném theo phương ngang.

C. Chuyển động lặp đi lặp lại nhiều lần theo hai chiều quanh một vị trí.

D. Cả ba dạng chuyển động trên.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chuyển động như thế nào được gọi là dao động?

A. Chuyển động theo một đường tròn

B. Chuyển động lặp đi lặp lại quanh một điểm nào đó

C. Chuyển động của vật được ném lên cao

D. Chuyển động theo một đường cong

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Khi đánh trống, tại sao người ta thường gõ dùi trống vào mặt trống một cách dứt khoát?

A. Để mặt trống có thể dao động ngay và tạo ra âm thanh

B. Để mặt trống không bị hỏng

C. Để mặt trống ít bị rung

D. Để mặt trống rung mạnh hơn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Chọn câu đúng:

A. Những vật phát ra âm gọi là nguồn âm.

B. Những vật thu nhận âm gọi là nguồn âm.

C. Những vật phát xạ âm gọi là nguồn âm.

D. Tất cả đều sai.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trường hợp nào sau đây có thể phát ra âm thanh?

A. Một vật đang chuyển động thẳng đều

B. Một vật đang đứng yên

C. Một vật đang dao động

D. Một vật đang chuyển động trên đường tròn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Khi đứng ở mặt hồ lăn tăn gợn sóng ta lại không nghe thấy âm thanh phát ra vì:

A. Mặt nước không dao động

B. Không khí bên trên mặt nước không dao động

C. Âm thanh phát ra nhỏ nên tai ta khó cảm nhận được

D. Mặt nước dao động nhưng không phát ra âm thanh nào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Khi bay một số côn trùng như ong, ruồi, muỗi, … tạo ra những tiếng vo ve là vì:

A. Chúng vừa bay vừa kêu

B. Chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt

C. Hơi thở của chúng mạnh đến mức phát ra âm thanh

D. Những đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Vật Lí 7 Bài 1(có đáp án): Bài tập nguồn âm (phần 2)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 38 Phút
  • 24 Câu hỏi
  • Học sinh