Câu hỏi:

Chức năng của mô phân sinh đỉnh ở thực vật là

316 Lượt xem
30/11/2021
3.4 9 Đánh giá

A. làm cho rễ cây dài ra

B. làm cho thân cây dài ra

C. làm cho cây nhanh ra hoa

D. làm cho thân và rễ cây dài ra (sinh trưởng sơ cấp)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Thế nào là sinh trưởng sơ cấp

A. Là quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hóa của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt

B. Là quá trình tăng lên về số lượng tế bào

C. Là quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

D. Là quá trình cây phân chia lớn lên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu ?

A. Tầng sinh bần

B. Mạch rây sơ cấp

C. Tầng sinh mạch

D. Mạch rây thứ cấp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?

A. Làm cho thân cây dài và to ra

B. Làm cho rễ dài và to ra

C. Làm cho thân và rễ cây dài ra

D. Làm cho thân cây, cành cây to ra

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Sinh trưởng ở thực vật là

A. Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

C. Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng, kích thước tế bào làm cây lớn lên, tạo nên cơ quan sinh dưỡng rễ, thân, lá

D. Quá trình biến đổi về chất lượng, cấu trúc tế bào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

A. Ở thân

B. Ở chồi nách

C. Ở đỉnh rễ

D. Ở chồi đỉnh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hoạt động của tầng sinh trụ sẽ tạo ra cấu tạo thứ cấp của thân từ ngoài vào gồm:

A. Mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp, tầng sinh trụ, gỗ sơ cấp, gỗ thứ cấp

B. Mạch rây sơ cấp, mạch rây thứ cấp, tầng sinh trụ,mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp

C. Gỗ sơ cấp, gỗ thứ cấp, tầng sinh trụ, mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp

D. Mạch rây sơ cấp, mạch rây thứ cấp,tầng sinh trụ, gỗ thứ cấp, gỗ sơ cấp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm SInh hoc 11 Bài 34 (có đáp án): Sinh trưởng ở thực vật (phần 2)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 34 Câu hỏi
  • Học sinh