Câu hỏi:

Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện nào? 

507 Lượt xem
30/11/2021
3.0 8 Đánh giá

A. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 bình thường, nồng độ CO2 cao

B. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 và nồng độ CO2 bình thường

C. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 và CO2 cao

D. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 và nồng độ CO2 thấp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

A. Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

B. Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

C. Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH

D. Thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Pha sáng là gì?

A. Là pha cố định CO2

B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng

D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Pha sáng của quang hợp được thực hiện bằng phản ứng nào?

A. Kích thích của clorôphyl bới các phôton ánh sáng

B. Quang phân li nước nhờ năng lượng hấp thụ từ các phôtôn này

C. Quang hoá hình thành ATP và NADPH

D. Cả A, B và C đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

A. Chất nền

B. Màng trong

C. Màng ngoài

D. Tilacôit

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối là

A. O2, ATP, NADPH

B. ATP, NADPH, CO2

C. H2O, ATP, NADPH

D. NADPH, APG, CO2

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

A. Sống ở vùng sa mạc

B. Sống ở vùng nhiệt đới

C. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

D. Chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 11 Bài 9 (có đáp án): Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM (Phần 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 51 Câu hỏi
  • Học sinh