Câu hỏi: Chủ tịch UBND có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây?

504 Lượt xem
30/08/2021
3.9 9 Đánh giá

A. Quyết định, Chỉ thị, Thông tư. 

B. Quyết định, Chỉ thị. 

C. Quyết định, Thông tư.

D. Quyết định, Nghị quyết.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phương án nào dưới đây đúng với cơ sở hình thành bản chất hệ thống chính trị Việt Nam? 

A. Cơ sở kinh tế là nền kinh tế nhiều thành phần 

B. Cơ sở xã hội dựa trên nền tảng liên minh giữa các dân tộc; 

C. Cơ sở chính trị là chế độ nhất nguyên chính trị với một Đảng duy nhất cầm quyền. 

D. Cơ sở kỹ thuật là công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Văn bản pháp quy nào dưới đây người có thẩm quyền không phải ký thay mặt?

A. Nghị quyết.

B. Nghị định. 

C. Chỉ thị. 

D. Quy chế.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Một trong những đặc tính chủ yếu của nền hành chính nhà nước ta là: 

A. Tính liên tục, tương đối ổn định và thích ứng. 

B. Tính quan liêu. 

C. Tính hạch toán kinh tế 

D. Tính hiện đại. 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Nội dung nào dưới đây là đặc tính (đặc điểm) của cơ quan nhà nước?

A. Tính liên tục và thứ bậc trên dưới. 

B. Tính lệ thuộc vào chính trị và hệ thống chính trị. 

C. Tính quyền lực của nền hành chính. 

D. Tính nhân đạo.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Về thẩm quyền quyết định biên chế và quản lý cán bộ, công chức: 

A. Chính phủ quyết định biên chế và quản lý cán bộ, công chức làm việc trong cơ quan hành chính nhà nước ở Trung ương, quy định định mức biên chế hành chính, sự nghiệp thuộc UBND. 

B. Bộ nội vụ là cơ quan quyết định biên chế và quản lý cán bộ, công chức làm việc trong cơ quan hành chính nhà nước ở Trung ương, quy định định mức biên chế hành chính, sự nghiệp thuộc UBND. 

C. Chính phủ quyết định biên chế và quản lý cán bộ, công chức làm việc trong cơ quan Toà án và Viện kiểm sát. 

D. Bộ Nội vụ quyết định biên chế cán bộ, công chức của Văn phòng Quốc hội. 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng theo Hiến pháp năm 2013:

A. Người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi được chứng minh theo trình tự, thủ tục luật định và có quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật 

B. Người bị buộc tội được coi là không có tội chỉ khi được chứng minh theo trình tự, thủ tục luật định và có quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật 

C. Người bị buộc tội được coi là không có tội chỉ khi được chứng minh theo trình tự, thủ tục luật định và có bản án kết tội của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật 

D. Người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi được chứng minh theo trình tự luật định và có bản án kết tội của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 32
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm