Câu hỏi:
Chọn phát biểu sai:
A. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.
B. Xe chuyển động vào một đoạn đường cong lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát.
C. Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu hình vòng cung, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.
D. Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.
Câu 1: Một vệ tinh nhân tạo có khối lượng 100 kg, được phóng lên quỹ đạo quanh Trái Đất ở độ cao mà tại đó nó có trọng lượng 920N. Chu kì của vệ tinh là 5,3. s. Biết bán kính Trái Đất là R = 6400 km. Khoảng cách từ bề mặt Trái Đất đến vệ tinh.
A. 640km
B. 204,3km
C. 146,058km
D. 320km
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?
A. Vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất
B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm
C. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm
D. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Một vệ tinh nhân tạo nặng 20kg bay quanh Trái Đất ở độ cao 1000km, có chu kì là 24h. Hỏi vệ tinh đó chịu lực hấp dẫn có độ lớn bằng bao nhiêu? Biết bán kính Trái Đất là R = 6400km.
A. 13N
B. 0,783N
C. 0,98N
D. 10,1N
30/11/2021 0 Lượt xem
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Một ô tô có khối lượng 4 tấn chuyển động qua một chiếc cầu lồi có bán kính cong 100m với tốc độ 72km/h. Áp lực của ô tô nén lên cầu khi nó đi qua điểm cao nhất (giữa cầu) là:
A. 36000 N.
B. 48000 N.
C. 40000 N.
D. 24000 N.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Một vật nhỏ khối lượng 250g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 30cm với tốc độ dài là 0,5m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là:
A. 0,208 N
B. 0,447 N
C. 1,234 N
D. 5,640 N
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Vật Lí 10 Bài 14 (có đáp án): Lực hướng tâm
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 29 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 2: Động lực học chất điểm
- 531
- 0
- 10
-
79 người đang thi
- 447
- 0
- 28
-
40 người đang thi
- 374
- 0
- 15
-
51 người đang thi
- 411
- 1
- 31
-
76 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận