Câu hỏi:

Chọn phát biểu đúng

227 Lượt xem
30/11/2021
3.7 6 Đánh giá

A. Người ta quy ước bên trong thanh nam châm: chiều của đường sức từ hướng từ cực Nam sang cực Bắc, bên ngoài thanh nam châm: đường sức từ đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam.

B. Đường sức từ của nam châm là hình vẽ những đường mạt sắt phân bổ xung quanh nam châm

C. Ở các đầu cực của nam châm, các đường sức từ dày cho biết từ trường mạnh, càng xa nam châm, các đường sức càng thưa, cho biết từ trường yếu.

D. Các câu phát biểu A, B, C đều đúng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là:

A. A là cực Bắc, B là cực Nam

B. A là cực Nam, B là cực Bắc

C. A và B là cực Bắc

D. A và B là cực Nam

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Chiều của đường sức từ của nam châm chữ U được vẽ như sau.

Tên các từ cực của nam châm là:

A. 1 là cực Bắc, 2 là cực Nam

B. 1 là cực Nam, 2 là cực Bắc

C. 1 và 2 là cực Bắc

D. 1 và 2 là cực Nam

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Lực từ tác dụng lên kim nam châm trong hình sau đặt ở điểm nào là mạnh nhất?

A. Điểm 1

B. Điểm 2

C. Điểm 3                                                   

D. Điểm 4

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:

A. các đường sức điện

B. các đường sức từ

C. cường độ điện trường

D. cảm ứng từ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hãy chọn phát biểu đúng.

A. Ở đầu cực của nam châm, các đường sức từ dày cho biết từ trường mạnh, càng xa nam châm, các đường sức từ càng thưa cho biết từ trường yếu

B. Đường sức từ của nam châm là hình vẽ những đường mạt sắt phân bố xung quanh thanh nam châm

C. Người ta quy ước bên trong thanh nam châm: Chiều của đường sức từ hướng từ cực Nam sang cực Bắc, bên ngoài thanh nam châm: Chiều của đường sức từ đi ra từ cực Bắc đi vào ở cực Nam

D. Cả A, B và C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Từ phổ - đường sức từ ( nhận biết - thông hiểu )
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 14 Câu hỏi
  • Học sinh