Câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng

Ba kim loại thường dùng để làm vật dẫn điện là:

639 Lượt xem
30/11/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Đồng, nhôm, sắt

B. Chì, vônfram, kẽm

C. Thiếc, vàng, nhôm

D. Đồng, vônfram, thép

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

 Vật dẫn điện là vật:

A. Có khả năng cho dòng điện đi qua

B. Có khả năng cho các hạt mang điện tích dương chuyển động qua

C. Có khả năng cho các hạt mang điện tích âm chuyển động qua

D. Các câu A, B, C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Mỗi nguyên tử có một hạt nhân mang điện tích dương, quay xung quanh các electron mang điện tích âm

B. Bình thường nguyên tử trung hòa về điện

C. Trong kim loại không có êlectron tự do

D. Trong kim loại có êlectron tự do

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nam châm điện có thể hút:

A. Các vụn giấy 

B. Các vụn sắt

C. Các vụn nhôm       

D. Các vụn nhựa xốp

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Có 4 vật a, b,c và d đã nhiễm điện. Nếu vật a hút b, b hút c, c đẩy d thì:

A. Vật b và c có điện tích cùng dấu

B. Vật a và c có điện tích cùng dấu

C. Vật b và d có điện tích cùng dấu

D. Vật a và d có điện tích trái dấu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Chọn câu trả lời sai

Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?

A. Nguyên tử có một hạt nhân và các hạt electron

B. Hạt nhân mang điện tích dương, nằm ở tâm nguyên tử; các electron mang điện tích âm quay xung quanh hạt nhân

C. Tổng các điện tích âm của các electron có trị số tuyệt đối bằng điện tích dương của hạt nhân, bình thường nguyên tử trung hòa về điện

D. Nguyên tử có thể có nhiều hạt nhân và nhiều hạt electron

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Dòng điện là:

A. Dòng các điện tích chuyển động có hướng

B. Dòng các điện tích dương hoặc điện tích âm chuyển động có hướng

C. Dòng các điện tích dương và điện tích âm chuyển động có hướng

D. Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 7 (Đề 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh