Câu hỏi:
Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với H2SO4 dư, đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là:
A. A. 8
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 1: Cho lưu huỳnh lần lượt phản ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích hợp): H2, O2, Hg, H2SO4 loãng, Al, Fe, F2, HNO3 đặc, nóng; H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng chứng minh được tính khử của lưu huỳnh?
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho các ứng dụng:
(1) Được dùng để sát trùng nước sinh hoạt.
(2) Được dùng để chữa sâu răng.
(3) Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
(4) Bảo quản trái cây chín.
Số ứng dụng của ozon là:
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 1,344 lít SO2 (đktc) vào 13,95ml dung dịch KOH 28% (d = 1,147 g/ml). Vậy muối thu được và nồng độ % tương ứng là:
A. K2SO3 10%
B. B. KHSO3 15%
C. K2SO3 15,93% và KHSO3 24,91%
D. KHSO3 24,19% và K2SO3 15,93%
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Đốt cháy đơn chất X trong oxi thu được khí Y. Mặt khác, X phản ứng với H2 (khi đun nóng) thu được khí Z. Trộn hai khí Y và Z thu được chất rắn màu vàng. Đơn chất X là:
A. lưu huỳnh.
B. cacbon.
C. photpho.
D. nitơ.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Hòa tan hết 1,84 gam hỗn hợp Cu và Fe trong dung dịch H2SO4 dư, đặc, nóng, thu được 0,035 mol SO2. Số mol Fe và Cu trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. A. 0,02 và 0,03
B. B. 0,01 và 0,02
C. C. 0,01 và 0,03
D. D. 0,02 và 0,04
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho các chất và hợp chất: Fe, CuO, Al, Pt, CuS, BaSO4, NaHCO3, NaHSO4. Số chất và hợp chất không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: 125 câu trắc nghiệm Oxi - Lưu huỳnh nâng cao (P1)
- 1 Lượt thi
- 25 Phút
- 25 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 6: Oxi - Lưu huỳnh
- 380
- 0
- 16
-
89 người đang thi
- 390
- 2
- 16
-
89 người đang thi
- 395
- 1
- 25
-
93 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận