Câu hỏi:
Cho dãy số \(\left(u_{n}\right) \text { với } u_{n}=\frac{2 n+b}{5 n+3}\)trong đó b là tham số thực. Để dãy số \((u_n)\) có giới hạn hữu hạn, giá trị của b là:
A. b = 2
B. b = 5
C. b tùy ý
D. Không tồn tại b
Câu 1: Cho hàm số \( f(x) = \frac{{{x^2} + 1}}{{{x^2} + 5x + 6}}\). Hàm số f( x) liên tục trên khoảng nào sau đây?
A. (−∞;3)
B. (2;3)
C. (-3;2)
D. (−3;+∞)
18/11/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Tìm m để các hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l} \frac{{\sqrt {x + 1} - 1}}{x}{\rm{ \ khi \ }}x > 0\\ 2{x^2} + 3m + 1{\rm{ \ khi \ }}x \le 0 \end{array} \right.\) liên tục trên R.
A. m = 1
B. \(m = -\dfrac16\)
C. m = 2
D. m = 0
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 1 và \({u_{n + 1}} = \sqrt {u_n^2 + 2} ,\forall n \in {N^*}\). Tổng \(S = u_1^2 + u_2^2 + u_3^2 + ... + u_{1001}^2\) bằng
A. 1002001
B. 1001001
C. 1001002
D. 1002002
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Tìm giới hạn \(A=\lim \limits_{x \rightarrow-\infty} \frac{\sqrt[3]{3 x^{3}+1}-\sqrt{2 x^{2}+x+1}}{\sqrt[4]{4 x^{4}+2}}\)
A. \(-\infty\)
B. \(+\infty\)
C. \(-\frac{\sqrt[3]{3}+\sqrt{2}}{\sqrt{2}}\)
D. 0
18/11/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Giải phương trình 1 + 8 + 15 + 22 + ... + x = 7944
A. x = 330
B. x = 220
C. x = 351
D. x = 407
18/11/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Tìm giới hạn \(B=\lim \limits_{x \rightarrow+\infty} \frac{x \sqrt{x^{2}+1}-2 x+1}{\sqrt[3]{2 x^{3}-2}+1}\)
A. \(-\infty\)
B. \(+\infty\)
C. 1
D. 0
18/11/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi giữa HK2 môn Toán 11 năm 2021 của Trường THPT Thủ Khoa Huân
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 11
- 772
- 1
- 30
-
20 người đang thi
- 789
- 0
- 30
-
48 người đang thi
- 785
- 0
- 30
-
67 người đang thi
- 672
- 0
- 30
-
24 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận