Câu hỏi:
Cho các phản ứng oxi hoá – khử sau :
(1) 3I2 + 3H2O HIO3 + 5HI
(2) 2HgO → 2Hg + O2
(3) 4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S
(4) NH4NO3 → N2O + 2H2O
(5) 2KClO3 → 2KCl + 3O2
(6) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
(7) 4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O
(8) 2H2O2 → 2H2O + O2
(9) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
(10) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
Trong số các phản ứng oxi hoá – khử trên, số phản ứng tự oxi hoá – khử là :
A. A. 6
B. B. 7
C. C. 4
D. D. 5
Câu 1: Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 (ngoài ra không có sản phẩm khử nào khác). Thể tích (đktc) NO và N2O thu được lần lượt là :
A. A. 2,24 lít và 6,72 lít
B. B. 2,016 lít và 0,672 lít
C. C. 0,672 lít và 2,016 lít
D. D. 1,972 lít và 0,448 lít
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng:
Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng là :
A. A. 1 và 22
B. B. 1 và 14
C. C. 1 và 10
D. D. 1 và 12
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: + N O + Sau khi cân bằng, tỉ lệ giữa số phân tử bị oxi hoá và số phân tử bị khử là :
A. A. 3:1
B. B. 28:3
C. C. 3:28
D. D. 1:3
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M hóa trị III bởi lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). M là :
A. A. Fe
B. B. Cu
C. C. Zn
D. D. Al
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng :
Hệ số của HNO3 sau khi cân bằng là (biết tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3: 2)
A. A. 213
B. B. 126
C. C. 162
D. D. 132
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho các phản ứng oxi hoá – khử sau :

Trong số các phản ứng oxi hoá – khử trên, số phản ứng oxi hoá – khử nội phân tử là:

A. A. 2
B. B. 3
C. C. 4
D. D. 5
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: 50 câu trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử nâng cao (P1)
- 0 Lượt thi
- 25 Phút
- 25 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 4: Phản ứng oxi hóa - khử
- 473
- 0
- 6
-
51 người đang thi
- 454
- 0
- 25
-
40 người đang thi
- 446
- 0
- 16
-
63 người đang thi
- 606
- 0
- 16
-
27 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận