Câu hỏi:
Cho bột Cu dư vào 2 cốc đựng V1 (lít) dung dịch HNO3 4M và V2 (lít) dung dịch hỗn hợp HNO3 3M và H2SO4 1M đều thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất thoát ra. Mối quan hệ giữa V1 và V2 là:
A. A. V1 = 1,40V2
B. V1 = 0,8V2
C. C. V1 = 0,75V2
D. V1 = 1,25V2
Câu 1: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí NO (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan. Giá trị của m là:
A. A. 46,4 gam
B. B. 52,8 gam
C. C. 43,2 gam
D. 48,0 gam
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho m (g) Fe vào dung dịch chứa 1,38 mol HNO3, đun nóng đến kết thúc phản ứng còn 0,75m (g) chất rắn không tan và có 0,38 mol hỗn hợp khí NO, NO2 thoát ra ở (dktc). Giá trị của m là:
A. 70
B. B. 56
C. 84
D. 112
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian, người ta thu được 6,72 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau. Đem hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn này vào dung dịch HNO3 dư tạo thành 0,448 lít khí NO (đktc). Giá trị của m là:
A. A. 8,2
B. B. 8
C. 7,2
D. 6,8
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Dung dịch X có 0,1 mol Fe2(SO4)3, 0,1 mol FeSO4 và 0,1 mol CuSO4. Cho khí H2S lội qua dung dịch X đến dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. A. 30,4
B. 39,2
C. C. 12,8
D. 16,0
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cho 0,1 mol FeCl3 vào dung dịch Na2CO3 có dư, độ giảm khối lượng dung dịch là:
A. A. 6,6 gam
B. 14,6 gam
C. 17,3 gam
D. 10,7 gam
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Ngâm 15 gam hỗn hợp Fe và Cu trong dung dịch CuSO4 dư. Phản ứng xong thu được 16 gam chất rắn. Thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu tương ứng là:
A. 53,34% và 46,66%
B. 46,67% và 53,33%
C. 40% và 60%
D. 60% và 40%
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: 150 câu trắc nghiệm Crom - Sắt - Đồng nâng cao (P1)
- 0 Lượt thi
- 25 Phút
- 25 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 7: Sắt và một số kim loại quan trọng
- 413
- 0
- 30
-
42 người đang thi
- 634
- 0
- 16
-
32 người đang thi
- 435
- 1
- 15
-
92 người đang thi
- 427
- 0
- 15
-
71 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận