Câu hỏi:

Cho biểu đồ về dân số Nhật Bản qua 2 năm (Đơn vị: %)

(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam năm 2015)

Biểu đồ trên thể hiện đầy đủ nội dung nào sau đây?

125 Lượt xem
05/11/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Cơ cấu dân số phân nhóm tuổi của Nhật Bản giai đoạn từ 1950 đến năm 2014. 

B. Quy mô dân số phân theo nhóm tuổi của Nhật Bản năm 1950 và 2014.

C. Quy mô và cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của Nhật Bản năm 1950 và 2014.

D. Tỉ trọng dân số phân theo nhóm tuổi của Nhật Bản năm 1950 và 2014.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Ngành nào sau đây là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á?

A. Trồng cây lương thực và cây ăn quả

B. Chăn nuôi gia súc và gia cầm.

C. Đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.

D. Trồng cây ăn quả và cây công nghiệp.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các cảng nào sau đây ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Đà Nẵng, Vũng Tàu

B. Quy Nhơn, Nha Trang.

C. Dung Quất, Chân Mây.

D. Phan Thiết, Chân Mây

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do?

A. nông nghiệp hiện là ngành kinh tế phát triển nhất

B. điều kiện sống ở nông thôn cao hơn ở thành thị.

C. có sự di dân từ thành thị về nông thôn.

D. quá trình đô thị hóa nước ta  diễn ra chậm.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 5:

Tại sao vùng Tây Nguyên có khí hậu cận xích đạo mà một số nơi vẫn trồng được chè với năng suất cao?

A. Do có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.

B. Cải tạo các giống chè phù hợp với khí hậu.

C. Do nhiều nơi có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.

D. Do có nhiều diện tích đất đỏ bazan.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Thời gian khô hạn kéo dài nhất tập trung ở các tỉnh?

A. Huyện Mường Xén tỉnh Nghệ An

B. Quảng Bình và Quảng Trị

C. Ninh Thuận và Bình Thuận.

D. Sơn La và Lai Châu

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Trần Văn Ơn
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh