Câu hỏi:
Cho biểu đồ:
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A. Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,9°C
B. Tháng I có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
D. Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm
Câu 1: Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là?
A. cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp
B. sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
C. nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng
D. phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 2: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là?
A. Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn
B. Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái
C. Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai
D. Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 3: Đất feralit nâu đỏ ở đại nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên?
A. đá vôi và đá phiến
B. đá phiến và đá axit
C. đá mẹ ba dan và đá vôi
D. đá mẹ badan và đá axit
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 4: Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A. Phân bố tản mạn về không gian địa lí
B. Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn
C. Phân bố không đồng đều giữa các vùng
D. Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là?
A. đất phi nông nghiệp
B. đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả
C. đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm
D. đất lâm nghiệp có rừng
05/11/2021 10 Lượt xem
Câu 6: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Năm | 1989 | 1999 | 2009 | 2014 | 2019 |
Dân số (triệu người) | 64,4 | 76,3 | 86,0 | 90,7 | 96,2 |
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%) | 2,1 | 1,51 | 1,06 | 1,08 | 0,9 |
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Đường.
C. Tròn
D. Miền
05/11/2021 9 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Cổ Loa
- 5 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.4K
- 238
- 40
-
51 người đang thi
- 992
- 78
- 40
-
22 người đang thi
- 851
- 51
- 40
-
94 người đang thi
- 1.1K
- 16
- 40
-
42 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận