Câu hỏi:
Cho biểu đồ sau:

SẢN LƯỢNG THAN SẠCH TỪ NĂM 1995 ĐẾN NĂM 2014 (nghìn tấn)
Biểu đồ trên thể hiện đặc điểm nào?
A. Thể hiện cơ cấu sản lượng than sạch từ năm 1995 đến năm 2014.
B. Thể hiện sự phát triển sản lượng than sạch từ năm 1995 đến năm 2014.
C. Thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch từ năm 1995 đến năm 2014.
D. Thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng than sạch từ năm 1995 đến năm 2014.
Câu 1: Cho bảng số liệu sau.
6184b7b56c1ec.png)
Để thể hiện diện tích và sản lượng lúa từ năm 2005 đến năm 2015, biểu đồ thích hợp là
6184b7b56c1ec.png)
A. biểu đồ tròn.
B. biểu đồ đường.
C. biểu đồ cột nhóm.
D. biểu đồ miền.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện
A. cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. tạo ra phương pháp tổ chức và quản lý tiên tiến.
D. khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Thiên tại nặng nề nhất do Biển Đông gây ra đối với nước ta là
A. lũ lụt.
B. sóng thần.
C. bão.
D. động đất.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Cho bảng số liệu:
6184b7b528e37.png)
Theo bảng trên, chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:
6184b7b528e37.png)
A. Tất cả các địa phương đều có tỷ lệ gia tăng dân số giảm.
B. Năm 2015, vùng Đông Nam Bộ có tỷ lệ gia tăng dân số gấp 3 lần tỷ lệ gia tăng của cả nước.
C. Đồng bằng sông Hồng có tỷ lệ gia tăng dân số tăng nhanh hơn Trung du miền núi phía bắc.
D. Đông Nam Bộ có tỷ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Vùng biển Nhật Bản có sản lượng đánh bắt cá nhiều là do
A. nước Nhật là một quần đảo.
B. vùng biển Nhật Bản có khí hậu ôn đới.
C. dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản.
D. Nhật Bản nằm trong vành đai lửa Thái Bình Dương.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta hiện nay là
A. rừng cận xích đạo.
B. rừng gió mùa nửa rụng lá.
C. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
D. rừng ngập mặn thường xanh ven biển.
05/11/2021 1 Lượt xem
- 1 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.7K
- 240
- 40
-
94 người đang thi
- 1.3K
- 78
- 40
-
76 người đang thi
- 1.1K
- 51
- 40
-
62 người đang thi
- 1.4K
- 17
- 40
-
93 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận