Câu hỏi:
Cho biểu đồ sau:
GIÁ TRỊ CUẤT KHẨU MỘT SỐ SẢN PHẨM

Biểu đồ trên thể hiện đúng nhất đặc tính nào của đối tượng?
A. Thể hiện sự phát triển của các sản phẩm xuất khẩu.
B. Thể hiện cơ cấu giá trị sản phẩm xuất khẩu.
C. Thể hiện tốc độ tăng trưởng của giá trị sản phẩm xuất khẩu
D. Thể hiện cán cân của giá trị sản phẩm xuất khẩu.
Câu 1: Hiện nay, rừng ngập mặn đang bị thu hẹp rất nhiều là do đâu?
A. Chuyển đổi thành diện tích nuôi tôm cá và do cháy rừng.
B. Do chặt phá rừng bừa bãi.
C. Ô nhiễm môi trường.
D. Rừng bị thoái hóa trầm trọng.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 xác định khu vực nào sau đây không chịu ảnh hưởng có gió Tây khô nóng?
A. Tây Bắc
B. Bắc Trung Bộ
C. duyên hải Nam Trung Bộ.
D. đồng bằng sông Cửu Long.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Nơi điển hình về sức ép dân số đối với việc sử dụng đất ở nước ta là?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Cho bảng số liệu sau
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NĂM 1995 - 2015
| Tên sản phẩm | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 |
| Than sạch (Nghìn tấn) | 8.350,0 | 11.609,0 | 34.093,0 | 44.835,0 | 41.484,0 |
| Dầu thô khai thác (Nghìn tấn) | 7.620,0 | 16,291,00 | 18.519,01 | 15.014,0 | 18.746,0 |
| Khí tự nhiên ở dạng khí | --- | 1. 596,0 | 6.440,0 | 9.402,0 | 10.660,0 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)
Qua bảng số liệu trên, nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. Sản lượng dầu thô khai thác từ năm 1995 đến năm 2015 tăng 2,3 lần.
B. Sản lượng than sạch tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô.
C. Sản lượng khí tự nhiên tăng không đều theo các năm.
D. Sản lượng than sạch tăng liên tục từ năm 1995 – 2015.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Ngành công nghiệp nào được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản?
A. Công nghiệp chế tạo máy.
B. Công nghiệp sản xuất điện tử.
C. Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
D. Công nghiệp dệt, sợi vải các loại.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Ở các triền núi cao, lượng mưa trung bình năm có thể đạt?
A. từ 3500 – 4000 mm
B. từ 2500 – 3500 mm.
C. từ 3000 – 3500 mm.
D. từ 2000 – 2500 mm.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Văn Chấn
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.8K
- 240
- 40
-
82 người đang thi
- 1.3K
- 78
- 40
-
19 người đang thi
- 1.2K
- 51
- 40
-
89 người đang thi
- 1.5K
- 17
- 40
-
76 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận