Câu hỏi:

Cho biểu đồ sau:

BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC TRÊN ĐẦU NGƯỜI CỦA CẢ NƯỚC VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (kg/người).

Qua biểu đồ trên thể hiện đặc điểm gì?

200 Lượt xem
05/11/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Thể hiện sự so sánh về bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long với cả nước qua các năm.

B. Thể hiện sự chuyển dịch về cơ cấu bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long với cả nước qua các năm.

C. Thể hiện tốc độ tăng trưởng bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long với cả nước qua các năm.

D. Thể hiện quy mô và tốc độ tăng trưởng bình quân lương thực của Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành

A. 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.

B. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.

C. 21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.

D. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 3:

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 23 xác định tinh nào sau đây đường quốc lộ 1A không đi qua?

A. Lạng Sơn.      

B. Bắc Giang.     

C. Bắc Ninh.        

D. Vĩnh Phúc.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Mật độ dân số trung bình của Liên bang Nga vào năm 2005 là?

A. 6,8 người/km2.           

B. 7,4 người/km2.   

C.  8,4 người/km2.           

D. 8,6 người/km2.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 5:

Đặc điểm đất của Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

A. Đất phù sa được bồi đắp hằng năm.

B. Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

C. Đất phù sa không được bồi đắp hằng năm.

D. Đất badan chiếm diện tích lớn nhất.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất trong hệ đất đồng bằng nước ta là

A. đất phù sa.    

B. đất phèn.   

C. đất mặn.           

D. đất than bùn.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa Lý năm 2020 của Trường THPT Trần Phú
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh