Câu hỏi:

Cho biểu đồ

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ GIÁ TRỊ NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2010 - 2015


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2010 2015?

187 Lượt xem
05/11/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Giá trị nhập khẩu tăng ít hơn giá trị xuất khẩu.

B. Giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu đều tăng.

C. Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn giá trị nhập khẩu.

D. Giá trị nhập khẩu luôn lớn hơn giá trị xuất khẩu.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chế độ nước của hệ thống sông ngòi nước ta phân hóa theo mùa là do?

A. Chế độ mưa theo mùa

B. Đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn và mưa nhiều.

C. Độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều

D. Mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Loại rừng nào sau đây của nước ta được trồng với diện tích lớn nhất?

A. Rừng phòng hộ đầu nguồn.

B. Rừng đặc dụng.

C. Rừng sản xuất.

D. Rừng phòng hộ ven biển.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm gì?

A. thềm lục địa rộng và nông.

B. phong cảnh thiên nhiên trù phú.

C. mở rộng với các bãi triều thấp phẳng

D. các dạng địa hình bồi tụ và mài mòn xen kẽ nhau.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Gió phơn Tây Nam chủ yếu hoạt động ở khu vực?

A. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

B. Bắc Trung Bộ và phần phía nam của khu vực Tây Bắc

C. Tây Nguyên và Trung du miền núi phía Bắc

D. Trung du miền núi phía Bắc

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

A. Thềm lục địa phía bắc và phía nam có đáy nông mở rộng.

B. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền.

C. Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng.

D. Thềm lục địa miền Trung thu hẹp tiếp giáp với vùng biển nước sâu.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Võ Nguyên Giáp
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh