Câu hỏi:

Cho bảng số liệu :

Tỉ lệ dân số các châu lục trên thế giới qua một số năm (Đơn vị %)

Năm

1985

2000

2005

Châu Phi

11,5

12,9

13,8

Châu Mĩ

13,4

14,0

13,7

Châu Á

60,0

60,6

60,6

Châu Âu

14,6

12,0

11,4

Châu Đại Dương

0,5

0,5

0,5

                                  (Nguồn: SGK Địa lí 11 NC, NXB Giáo dục - 2007)

Biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số thế giới phân theo châu lục năm 1985 và 2005 là:

559 Lượt xem
17/11/2021
3.6 20 Đánh giá

A. Biểu đồ đường

B. Biểu đồ tròn

C. Biểu đồ miền

D. Biểu đồ cột

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Châu Mĩ La tinh trải qua các đới khí hậu nào dưới đây?

A. Cận nhiệt và ôn đới

B. Nhiệt đới và cận nhiệt

C. Nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, hàn đới 

D. Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 3:

Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở đặc điểm nào?

A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao

B. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp

C. tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày thấp

D. tuổi thọ trung của dân số ngày càng giảm

Xem đáp án

17/11/2021 5 Lượt xem

Câu 4:

Toàn cầu hoá kinh tế dẫn đến kết quả như thế nào?

A. tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

B. thu hẹp thị trường tài chính quốc tế

C. thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia

D. thu hẹp khoảng cách giàu nghèo

Xem đáp án

17/11/2021 7 Lượt xem

Câu 5:

Đặc điểm nào sau đây không phải của các công ty xuyên quốc gia?

A. phạm vi hoạt động rộng

B. nắm trong tay những của cải vật chất lớn

C. số lượng có xu hướng giảm đi

D. chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

Xem đáp án

17/11/2021 5 Lượt xem

Câu 6:

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho Châu Phi còn nghèo là do đâu?

A. dân trí thấp

B. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao, dân trí thấp

C. xung đột sắc tộc triền miên, còn nhiều hủ tục

D. sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 11 năm 2020 của Trường THPT Thanh Miện
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh