Câu hỏi:
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2017
(Đơn vị: Triệu người)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2014 | 2017 |
| Tổng số dân | 77,6 | 82,4 | 86,9 | 90,7 | 94,9 |
| Số dân thành thị | 18,7 | 22,3 | 26,5 | 30,0 | 33,1 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Để thể hiện tình hình phát triển dân số ở nước ta giai đoạn 2010 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Cột ghép.
B. Kết hợp.
C. Đường.
D. Cột chống.
Câu 1: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của Biển Đông không thể hiện ở?
A. độ muối của nước biển.
B. các dòng hải lưu của biển.
C. nhiệt độ của nước biển.
D. các dạng địa hình ven biển
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Cấu trúc địa hình nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A. Gồm hai hướng chính, tây bắc-đông nam và vòng cung.
B. Địa hình có tính phân bậc rõ rệt.
C. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
D. Địa hình thấp dẫn từ tây bắc xuống đông nam.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?
A. Dân cư phân bố không đồng đều.
B. Dân số động, nhiều thành phần dân tộc.
C. Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên giảm.
D. Dân cư sinh sống chủ yếu ở thành thị.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Địa hình bờ biển của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Có đáy nồng với nhiều vùng, vịnh nước sâu, kín gió.
B. Địa hình thấp phẳng, có nhiều vịnh, đảo, quần đảo.
C. Đường bờ biển dài, nhiều cồn cát, đầm phá, bãi tắm đẹp.
D. Có nhiều vịnh biển sâu được che chắn bởi các đảo ven bờ.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi cao nhất của vùng núi Trường Sơn Nam là?
A. Ngọc Linh.
B. Ngọc Kinh.
C. Bi Doup.
D. Lang Biang.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Đường biên giới trên đất liền giữa nước ta với các nước láng giềng không được xác định theo dạng địa hình đặc trưng nào sau đây?
A. Đường sống núi.
B. Khe sông, khe suối.
C. Vịnh cửa sông.
D. Đường chia nước.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Hùng Vương
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.8K
- 240
- 40
-
49 người đang thi
- 1.3K
- 78
- 40
-
32 người đang thi
- 1.2K
- 51
- 40
-
64 người đang thi
- 1.5K
- 17
- 40
-
70 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận