Câu hỏi:
Cho bảng số liệu sau:
| Năm | 2005 | 2007 | 2010 | 2012 | 2015 |
| Diện tích lúa (Nghìn ha) | 7.329 | 7.207 | 7.489 | 7.761 | 7.835 |
| Sản lượng lúa (Nghìn tấn) | 35.833 | 35.943 | 40.006 | 43.738 | 45.216 |
Để thể hiện diện tích và sản lượng lúa từ năm 2005 đến năm 2015, biểu đồ thích hợp là
A. biểu đồ tròn.
B. biểu đồ đường.
C. biểu đồ cột nhóm
D. biểu đồ miền.
Câu 1: Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là?
A. vùng phía tây, vùng trung tâm, vùng phía đông.
B. vùng phía bắc, vùng Trung tâm, vùng phía nam.
C. vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát.
D. vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Trở ngại lớn nhất cho sản xuất và sinh hoạt ở Tây Nguyên về tự nhiên là?
A. địa hình gồm những cao nguyên xếp tầng.
B. khí hậu cận xích đạo, thiếu nước vào mùa khô.
C. rừng chiếm diện tích lớn.
D. đất badan có tầng phân hoá sâu.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Thiên tại nặng nề nhất do Biển Đông gây ra đối với nước ta là?
A. lũ lụt
B. sóng thần
C. bão
D. động đất
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Biện pháp kĩ thuật quan trọng nhất để cải tạo đất ở Đồng bằng sông Cửu Long được người dân địa phương sử dụng đem lại hiệu quả tốt là?
A. chia đồng bằng thành các ô nhỏ.
B. tích cực làm thuỷ lợi
C. tạo ra các giống lúa phù hợp
D. cải tạo thành bãi nuôi tôm.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang là một trong những ngư trường lớn nhất nước ta do khu vực này có?
A. bờ biển khúc khuỷu, hệ thống đảo ven bờ dày đặc.
B. bờ biển khúc khuỷu, nhiều vùng vịnh, đầm phá.
C. các dòng hải lưu, nhiều cửa sông lớn, biển sâu.
D. các dòng hải lưu, thềm lục địa nông, nhiều cửa sông, bãi triều.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Cho bảng số liệu:
TỶ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ KHU VỰC TỪ NĂM 2005 ĐẾN NĂM 2015
(Đơn vị: %)
| Vùng | 2005 | 2010 | 2012 | 2015 |
| Cả nước | 1,17 | 1,07 | 1,08 | 1,08 |
| Đồng bằng sông Hồng | 0,90 | 1,19 | 1,04 | 1,06 |
| Trung du và miền núi phía bắc | 1,10 | 1,00 | 1,03 | 1,17 |
| Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung | 0,38 | 0,63 | 0,72 | 0,69 |
| Đông Nam Bộ | 3,25 | 2,34 | 2,24 | 2,14 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 0,63 | 0,30 | 0,42 | 0,42 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam)
Theo bảng trên, chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau?
A. Tất cả các địa phương đều có tỷ lệ gia tăng dân số giảm.
B. Năm 2015, vùng Đông Nam Bộ có tỷ lệ gia tăng dân số gấp 3 lần tỷ lệ gia tăng của cả nước.
C. Đồng bằng sông Hồng có tỷ lệ gia tăng dân số tăng nhanh hơn Trung du miền núi phía bắc.
D. Đông Nam Bộ có tỷ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Sơn Thịnh
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.8K
- 240
- 40
-
36 người đang thi
- 1.3K
- 78
- 40
-
18 người đang thi
- 1.2K
- 51
- 40
-
63 người đang thi
- 1.5K
- 17
- 40
-
72 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận