Câu hỏi:
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA NĂM 1990 VÀNĂM 2018
| Năm | Diện tích (nghìn ha) | Sản lượng (nghìn tấn) |
| 1990 | 6 042,8 | 19 225,1 |
| 2018 | 7 570,9 | 44 046,0 |
Căn cứ vào bảng số liệu trên, năng suất lúa của nước ta năm 2018 là
A. 5,82 tạ/nghìn ha
B. 5,82 nghìn tấn/ha
C. 58,2 tạ/ha
D. 58,17 kg/ha
Câu 1: Biện pháp nào sau đây không nhằm hạn chế xói mòn trên đất dốc ở khu vực miền núi?
A. làm ruộng bậc thang
B. chống ô nhiễm đất.
C. trồng cây theo băng.
D. đào hố vảy cá
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 19. Năng suất lúa của nước ta năm 2007 đạt được là?
A. 49,9 tạ/ha
B. 39,9 tạ/ha
C. 69,9 tạ/ha
D. 59,9 tạ/ha
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Trung du miền núi Bắc Bộ đảm bảo được an ninh lương thực nhờ?
A. xây dựng các công trình thủy lợi cấp nước vào mùa đông
B. diện tích nương rẫy không ngừng được mở rộng.
C. đẩy mạnh thâm canh ở nơi có khả năng tưới tiêu
D. hình thành nhiều điểm công nghiệp chế biến gạo và chè
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình năm của sông Cửu Long lớn gấp bao nhiêu lần lưu lượng nước trung bình năm của sông Hồng?
A. 5,4 lần
B. 45 lần.
C. 5,5 lần
D. 4,5 lần
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Phương hướng quan trọng nhất nhằm giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay là?
A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, lao động và tăng cường sự quản lí của nhà nước
B. hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất và thu hút nguồn vốn đầu tư lớn
C. đẩy mạnh xuất khẩu lao động và mở rộng, đa dạng hóa loại hình đào tạo các cấp
D. kiểm soát tốc độ gia tăng dân số, phân bố lại dân cư, đẩy mạnh công nghiệp hóa
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Đất cát ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển?
A. các loại cây lương thực
B. cây công nghiệp lâu năm
C. cây công nghiệp hàng năm.
D. các loại cây ăn quả, rau đậu
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Đống Đa
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
51 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
47 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
96 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
41 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận