Câu hỏi:
Cho bảng số liệu sau: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1999 - 2013
| Năm | 1999 | 2003 | 2005 | 2009 | 2013 |
| Dân số (triệu người) | 76,6 | 80,5 | 83,1 | 85,8 | 89,7 |
| Sản lượng (triệu tấn) | 33,2 | 37,7 | 39,6 | 43,3 | 49,3 |
Giải thích nào sau đây đúng nhất: Bình quân lương thực theo đầu người tăng là do
A. dân số tăng và sản lượng lương thực tăng
B. dân số giảm và sản lượng lương thực tăng
C. dân số tăng và sản lượng lương thực giảm
D. sản lượng lương thực tăng nhanh hơn dân số
Câu 1: Xếp theo thứ tự từ xích đạo về cực của Trái Đất, lần lượt có các khối khí là?
A. ôn đới, cực, chí tuyến, xích đạo.
B. xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.
C. cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.
D. cực, ôn đới, xích đạo, chí tuyến.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Hướng Tây Bắc - Đông Nam của địa hình nước ta thể hiện rõ nhất ở?
A. vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Nam
B. vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.
C. vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
D. vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Đặc điểm cơ bản nhất của Biển Đông là gì?
A. nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. độ mặn của nước biển cao.
C. dòng hải lưu chạy thành vòng tròn.
D. là vùng biển tương đối kín.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là?
A. nghiêng theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
B. đồi núi thấp chiếm ưu thế
C. có nhiều khối núi cao đồ sộ.
D. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Ý nào sau đây là đặc điểm của khu vực Đông Nam Á lục địa?
A. Nằm hoàn toàn trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
B. Địa hình chủ yếu là đồng bằng, rất ít đồi núi.
C. Bao gồm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và khí hậu xích đạo
D. Đan xen giữa các dãy núi là đồng bằng phù sa màu mỡ.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu?
A. lạnh, ẩm.
B. ôn đới.
C. lạnh, khô.
D. cận nhiệt.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Tây Sơn
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
90 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
44 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
35 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
19 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận