Câu hỏi:
Cho bảng số liệu sau:
6184b7be3b896.png)
Căn cứ vào bảng số liệu cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc giai đoạn 2010 – 2015?
A. Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng điện.
B. Sản lượng dầu thô giảm liên tục qua các năm.
C. Sản lượng than tăng liên tục qua các năm.
D. Sản lượng điện tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô.
Câu 1: Mục đích chính của trồng cây công nghiệp nhiệt đới lâu năm ở các nước Đông Nam Á là
A. giữ cân bằng sinh thái môi trường.
B. cung cấp nguồn hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
C. sử dụng hợp lý tài nguyên tự nhiên.
D. giải quyết việc làm và phân bố lại dân cư.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do:
A. nguồn thức ăn dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn.
B. có mạng lưới dịch vụ giống và thú y phát triển.
C. nguồn lao động dồi dào và kinh nghiệm chăn nuôi. thực phẩm.
D. tập trung các cơ sở công nghiệp chế biến.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của khu công nghiệp ở nước ta?
A. Ra đời vào thời kì công nghiệp hóa.
B. Không có dân cư sinh sống.
C. Gắn với đô thị vừa hoặc lớn.
D. Do Chính phủ quyết định thành lập.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành công nghiệp chế biến nào sau đây không có trung tâm công nghiệp Hạ Long năm 2007?
A. Chế biến lương thực.
B. Chế biến thủy hải sản.
C. Chế biến sản phẩm chăn nuôi.
D. Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Ngành hàng không nước ta non trẻ, nhưng đã có bước tiến rất nhanh không phải do:
A. nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
B. sử dụng các sân bay đã có sẵn.
C. kế thừa các kinh nghiệm đã có trước đây.
D. có chiến lược phát triển táo bạo.
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Sự phân bố công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta phụ thuộc chủ yếu vào
A. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
B. cơ sở năng lượng và thị trường tiêu thụ.
C. nguồn lao động và cơ sở năng lượng.
D. nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
05/11/2021 4 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.7K
- 240
- 40
-
47 người đang thi
- 1.3K
- 78
- 40
-
65 người đang thi
- 1.1K
- 51
- 40
-
51 người đang thi
- 1.4K
- 17
- 40
-
28 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận