Câu hỏi:
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2016
(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
| Năm | 2005 | 2010 | 2016 |
| Xuất khẩu | 32447,1 | 72236,7 | 176580,8 |
| Nhập khẩu | 36761,1 | 84838,6 | 174803,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta trong thời gian trên biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Miền
B. Kết hợp.
C. Đường
D. Tròn
Câu 1: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Hà Tiên với điểm nào sau đây?
A. Long Xuyên
B. Ngã Bảy.
C. Cao Lãnh
D. Châu Đốc
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay là?
A. số lượng không lớn
B. trình độ rất cao.
C. chất lượng nâng lên
D. phân bố rất đều
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị loại 2 ở nước ta?
A. Đà Nẵng
B. Quy Nhơn.
C. Hải Phòng.
D. Đồng Hới
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 4: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, NĂM 2018
| Số dân (triệu người) | Sản lượng lúa (nghìn tấn) |
| 265 | 83037 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ vào bảng số liệu, bình quân sản lượng lúa theo đầu người của In-đô-nê-xi-a năm 2018 là?
A. 319 kg/người
B. 31,3 kg/người.
C. 31,9 tạ/người
D. 313 kg/người
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 5: Vai trò kinh tế chủ yếu của rừng sản xuất ở nước ta là?
A. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế
B. tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực
C. cung cấp gỗ, củi, nguyên liệu giấy
D. đóng góp tỉ trọng rất lớn trong GDP.
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 6: Giải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là?
A. phát triển tổng hợp kinh tế biển và sống chung với lũ
B. đẩy mạnh trồng cây lương thực và nuôi trồng thủy sản
C. khai khẩn đất, trồng rừng ngập mặn và khai thác biển
D. cải tạo đất, bảo vệ rừng và chuyển đổi cơ cấu kinh tế
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Cẩm Phả
- 19 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
36 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
43 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
99 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
95 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận