Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm

(Đơn vị; tỉ USD)

Năm

1990

1995

2000

2004

2010

2014

Xuất khẩu

287,6

443,1

479,2

565,7

833,7

815,5

Nhập khẩu

235,4

335,9

379,5

454,5

768,0

958,4

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về ngoại thương của Nhật Bản?

96 Lượt xem
05/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Giá trị xuất khẩu tăng 2,83 lần, giá trị nhập khẩu giảm 4,1 lần.

B. Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng liên tục và tăng 2,39 lần.

C. Từ 1990 đến 2010, cán cân xuất nhập khẩu có sự biến động

D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đặc điểm không đúng với hoạt động của bão ở Việt Nam là?

A. mùa bão thường bắt đầu từ tháng 6 và kết thúc vào tháng 11.

B. mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc

C. 70% số cơn bão trong mùa tập trung vào các tháng 8,9,10.

D. trung bình mỗi năm có 3 - 4 con bão đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga có đặc điểm nổi bật là?

A. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản

B. có dải đất đen phì nhiêu thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

C. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.

D. một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do?

A. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất từ thấp.

B. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.

C. tỉ suất tăng cơ học thấp.

D. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cũng cao

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là?

A. Khu vực I và III cao, khu vực II thấp.

B. Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

C. Khu vực Irất thấp, khu vực II và III cao

D. Khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Lê Qúy Đôn
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh