Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

   GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tì USD)

Năm

1985

1995

2004

2010

2015

Trung Quốc

239

697,6

1649,3

6040

10866

Thế giới

12360

29357,4

40887,8

65468

73434

   Biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình GDP của Trung Quốc và thế giới qua các năm là:

296 Lượt xem
17/11/2021
3.6 16 Đánh giá

A. Biểu đồ miền

B. Biểu đồ cột

C. Biểu đồ tròn

D. Biểu đồ kết hợp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do đâu?

A. mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài

B. phát triển mạnh các hàng xuất khẩu

C. tăng cường khai thác khoáng sản

D. nâng cao trình độ người lao động

Xem đáp án

17/11/2021 2 Lượt xem

Câu 2:

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

A. Có vai trò thứ yếu trong kinh tế

B. Diện tích đất nông nghiệp ít

C. Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại

D. Chăn nuôi còn kém phát triển

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?

A. Sử dụng các công nghệ sản xuất mới

B. Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp

C. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

D. Xây dựng các công trình thủy lợi lớn

Xem đáp án

17/11/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?

A. Cận nhiệt đới lục địa

B. Ôn đới lục địa

C. Cận nhiệt đới gió mùa

D. Ôn đới gió mùa

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Câu 5:

Miền Tây Trung Quốc là nơi có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

A. Nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất đai màu mỡ

B. Nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

C. Có nhiều loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

D. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

Xem đáp án

17/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào của Nhật Bản?

A. Hôcaiđô

B. Hônsu

C. Kiuxiu

D. Xicôcư

Xem đáp án

17/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Gia Định
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh