Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO CÁC NHÓM CÂY

(Đơn vị: nghìn ha)

Năm

Nhóm cây

1990

2000

2010

2014

Cây lương thực

6474,6

8399,1

8615,9

8992,3

Cây công nghiệp

1199,3

2229,4

2808,1

2844,6

Cây rau đậu, cây ăn quả, cây khác

1366,1

2015,8

2637,1

2967,2

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2015)

Nhận xét nào sau đây đúng nhất với tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây trong giai đoạn 1990 - 2014?

147 Lượt xem
05/11/2021
3.7 6 Đánh giá

A. Diện tích gieo trồng của nhóm cây công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

B. Diện tích gieo trồng của các nhóm cây trồng đều tăng với tốc độ tăng nhau.

C. Diện tích gieo trồng của nhóm cây rau đậu, cây ăn quả, cây khác tăng nhanh nhất.

D. Diện tích gieo trồng của nhóm cây lương thực tăng nhanh nhất.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 3:

Cho biểu đồ:

Nhận xét nào sau đây không đúng với chế độ nhiệt và chế độ mưa ở Hà Nội?

A. Nóng quanh năm, mưa ít vào các tháng mùa hạ.

B. Nhiệt độ trung bình năm cao (23,5°C), tổng lượng mưa lớn (1667 mm).

C. Hà Nội mưa nhiều vào các tháng V, VI, VII, VIII, XI, X; nóng nhất vào tháng VI.

D. Khí hậu cố sự phân mùa rõ rệt: mùa hạ nóng, mưa nhiều.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 4:

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, Đất feralit trên đã badan tập trung nhiều nhất ở?

A. Duyên Hải Nam Trung Bộ.

B. Tây nguyên.

C. Bắc Trung Bộ.

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Cơ sở để phát huy cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là?

A. Diện tích vùng đồi núi thấp lớn.

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa cổ một mùa đông lạnh, lại chịu ảnh hưởng sâu sắc điều kiện địa hình vùng núi.

C. Đất Feralit chiếm diện tích lớn.

D. Mạng lưới sông suối dày đặc cung cấp đủ nước tưới.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Vĩnh Yên
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh