Câu hỏi:

Cho bảng số liệu

Diện tích gieo trồng cao su và cà phê ở nước ta qua các năm (Đơn vị: nghìn ha)

Năm

2010

2013

2014

2015

Cao su

748,7

958,8

978,9

958,6

Cà phê

554,8

637,0

641,2

643,3

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cao su và cà phê ở nước ta giai đoạn 2010 - 2016

251 Lượt xem
05/11/2021
3.8 6 Đánh giá

A. Diện tích gieo trồng cà phê tăng nhanh hơn diện tích gieo trồng cao su.  

B. Diện tích gieo trồng cao su luôn lớn hơn diện tích gieo trồng cà phê.

C. Diện tích gieo trồng cao su và diện tích gieo trồng cà phê đều tăng.

D. Diện tích gieo trồng cao su tăng nhiều hơn diện tích gieo trồng cà phê

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Loại cây nào sau đây thuộc loại cây cận nhiệt đới?

A. Sa mu, pơ-mu

B. Dẻ, po-mu

C. Dầu, vang 

D. Dė, re.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

A. Thềm lục địa phía bắc và phía nam có đáy nông mở rộng.

B. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền.

C. Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng.

D. Thềm lục địa miền Trung thu hẹp tiếp giáp với vùng biển nước sâu.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Gió phơn Tây Nam chủ yếu hoạt động ở khu vực?

A. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

B. Bắc Trung Bộ và phần phía nam của khu vực Tây Bắc

C. Tây Nguyên và Trung du miền núi phía Bắc

D. Trung du miền núi phía Bắc

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do?

A. tài nguyên thiên nhiên của vùng không thật phong phú.

B. việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm.

C. sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.

D. đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Võ Nguyên Giáp
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh