Câu hỏi:
Cho bảng số liệu:
6184b7bebff95.png)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ kết hợp.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ cột.
Câu 1: Cho biểu đồ dưới đây:

SẢN LƯỢNG LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (Đơn vị: nghìn tấn)
Qua biểu đồ trên nhận định nào sau đây là đúng?

A. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.
B. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn Đồng bằng sông Hồng.
C. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng năm 1995 cao gấp 2,3 lần.
D. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 xác định đất xám trên phù sa cổ tập trung nhiều nhất khu vực nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ.
C. Trung du miền núi phía bắc.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
05/11/2021 5 Lượt xem
Câu 3: Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hoá tới sự phát triển kinh tế nước ta là
A. mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hoá.
B. tăng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật.
C. tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. tăng cường thu hút đầu tư trong và ngoài nước.
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Cây công nghiệp hằng năm có hiệu quả kinh tế cao của nước ta là
A. cà phê, cao su, mía.
B. lạc, bông, chè.
C. mía, lạc, đậu tương.
D. lạc, chè, thuốc lá.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 5: So với mức bình quân của thế giới, tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp. Nguyên nhân chính là do
A. dân Việt Nam thích sống ở nông thôn hơn.
B. kinh tế nước ta còn chậm phát triển.
C. nước ta mới ở giai đoạn đầu của quá trình công nghiệp hoá.
D. nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nước ta.
05/11/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Sự khác biệt về hướng chuyên môn hóa cây công nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên chủ yếu là do sự khác biệt về
A. địa hình.
B. khí hậu.
C. đất.
D. sông ngòi.
05/11/2021 2 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
92 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
51 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
62 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
73 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận