Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

155 Lượt xem
05/11/2021
2.8 5 Đánh giá

A.  Biểu đồ kết hợp.

B. Biểu đồ miền.

C. Biểu đồ đường.

D. Biểu đồ cột.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cho bảng số liệu

Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Giá trị dầu thô tăng từ năm 2010 đến năm 2015.

B. Giá trị cao su và gạo tăng từ năm 2010 đến năm 2015.

C. Giá trị hạt tiêu giảm từ năm 2010 đến 2015.

D. Giá trị cà phê tăng chậm hơn hạt tiêu.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 2:

Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là

A.  lao động hoạt động trong ngành dịch vụ.

B. lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.

C. lao động hoạt động trong ngành xây dựng.

D.  lao động hoạt động trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 3:

Vùng có diện tích cây đậu tương lớn nhất cả nước là

A. Đồng bằng sông Hồng.

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 4:

Đai cận nhiệt gió mùa trên núi ở miền Bắc có độ cao bao nhiêu?

A. Từ 600 – 700 m đến 2600 m.

B. Từ 900 – 1000 m đến 2600 m.

C. Từ 600 – 700 m đến 1700 m.

D. Từ 900 – 1000 m đến 1700 m.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Khí hậu của đại cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là?

A. khí hậu có tính chất ôn đới, quanh năm nhiệt độ dưới 15°C.

B. khí hậu nóng quanh năm, ít khi nhiệt độ xuống dưới 20°C.

C. khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.

D. mùa hạ nóng trên 25°C, mùa đông lạnh dưới 15°C.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 6:

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 xác định đất xám trên phù sa cổ tập trung nhiều nhất khu vực nào sau đây?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Đông Nam Bộ.

C. Trung du miền núi phía bắc.

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Xem đáp án

05/11/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa Lý năm 2020 của Trường THPT Tạ Quang Bửu
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh