Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

Dân số, diện tích một số quốc gia và thế giới giữa năm 2016

Quốc gia

Diện tích (nghìn km2)

Dân số (triệu người)

Ru-an-đa

26.3

11.9

Việt Nam

331.2

92.7

Trung Quốc

9562.9

1378

Thế giới

134325.1

7418

Theo bảng số liệu trên, mật độ dân số giữa năm 2016 cao nhất thuộc về

742 Lượt xem
17/11/2021
3.3 18 Đánh giá

A. Trung Quốc.

B. Việt Nam.

C. Ru-an-đa.

D. Thế giới.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khu vực I trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển còn cao chủ yếu do đâu?

A. Có truyền thống sản xuất nông nghiệp

B. Dân số đông và tăng nhanh

C. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

D. Khoa học kĩ thuật chưa phát triển

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 2:

Biểu hiện rõ nhất của nền ninh tế nhiều quốc gia Mĩ La tinh đang từng bước được cải thiện là gì?

A. xuất khẩu tăng nhanh, nhiếu nước khống chế được lạm phát

B. quốc hữu hóa một số ngành kinh tế

C. tăng cường và mở rộng buôn bán với nước ngoài

D. phát triển giáo dục, thực hiện công nghiệp hóa

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 3:

Ở các thành phố lớn, ngoài chất thải ra môi trường chưa được xử lí, ô nhiễm môi trường còn do nguyên nhân

A. nhiều công trình đang xây dựng.

B. sản xuất nông nghiệp ven các thành phố.

C. sản xuất tiểu thủ công nghiệp.

D. khí thải của các phương tiện giao thông.

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 4:

Các nước có vốn đầu tư lớn hàng đầu vào Mĩ La tinh là những nước nào?

A. Bồ Đào Nha và Trung Quốc

B. Hoa Kì và Tây Ban Nha

C. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha

D. Trung Quốc và Anh

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 5:

Bùng nổ dân số diễn ra chủ yếu ở các nước đang phát triển được biểu hiện ở ý nào sau đây?

A. Tỉ lệ gia tăng dân số hiện nay rất cao

B. Tỉ lệ số người dưới 15 tuổi chiếm tỉ lệ cao

C. Tỉ lệ số người từ 65 tuổi chiếm tỉ lệ thấp

D. Chiếm 95% số dân tăng thêm mỗi năm

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 11 năm 2020 của Trường THPT Tân Bằng
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh