Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện được sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất phân theo ngành của nước ta giai đoạn trên?

143 Lượt xem
05/11/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Biểu đồ cột.

B. Biểu độ đường.

C. Biều đồ tròn.

D. Biểu đồ miền.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 xác định đô thị nào sau đây thuộc phân cấp đô thị loại 1?

A. Hạ Long.           

B. Nha Trang.    

C. Đà Nẵng.      

D. Quy Nhơn.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 2:

Điểm tương đồng về đặc điểm của vùng núi tây bắc và Trường Sơn Bắc là?

A.  hướng tây bắc - đông nam.               

B. hướng đông nam - tây bắc.

C. hướng bắc – đông bắc.                              

D. hướng vòng cung.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 3:

Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng đáng kể nhất ở vùng Tây Nguyên là

A.  than.       

B.  bôxit.             

C.  sắt.              

D. mangan.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 4:

Qua bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Bình quân lương thực đầu người của ĐBSCL thấp hơn bình quân lương thực của cả nước.

B.  Bình quân lương thực của cả nước trong những năm gần đây giảm mạnh.

C. Bình quân lương thực của ĐBSCL cao nhất cả nước, gấp 2,1 lần cả nước năm 2005.

D. Bình quân lương thực của ĐBSCL tăng đều trong những năm gần đây.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 5:

Khối khí lạnh di chuyển về phía đông, qua biển nước ta gây nên thời tiết lạnh, ẩm, mưa phùn cho vùng:

A. đồng bằng Bắc Bộ.                 

B. duyên hải Nam Trung Bộ.

C. Đông Nam Bộ.        

D. cả nước.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Câu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm sông ngòi của Việt Nam?

A. Mật độ sông ngòi dày đặc.

B. Lượng nước phong phú, phân hoá theo mùa.

C. Nguồn thuỷ năng lớn.

D. Dòng chảy theo hướng bắc - nam.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa Lý năm 2020 của Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh